Tiếng Anh: short, brief, lack; underwear; inner garments; trousers, pants
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “短衬裤”
Chữ ĐOẢN (短) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỈ (矢 - mũi tên) biểu ý và chữ ĐẬU (豆 - chiếc bát chân cao) biểu âm kiêm biểu ý. Theo Thuyết Văn Giải Tự, người xưa dùng cây cung để đo vật dài (TRƯỜNG) và dùng mũi tên (矢) kết hợp với chiếc bát nhỏ (豆) để chỉ những vật có chiều dài hoặc chiều cao khiêm tốn. Từ nghĩa gốc là ngắn, chữ mở rộng chỉ khuyết điểm, hạn chế cần học hỏi để bù đắp (THỦ TRƯỜNG BỔ ĐOẢN).
Bên trái tên ngắn bộ THỈ (矢), Bên phải chiếc bát chữ ĐẬU (豆) thấp lùn. So dài đo ngắn hợp khuôn, Biết bù sở ĐOẢN (短) mới luôn trưởng thành.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “短衬裤”
💡 短衬裤 [ĐOẢN SẤN KHỐ] gồm 短 (ĐOẢN) + 衬 (SẤN) + 裤 (KHỐ) → nghĩa tiếng Việt: "短 (ĐOẢN): ngắn (chiều dài, thời gian)". 🦊
Phát âm "短衬裤": 短 duǎn (thanh 3 (214)) → 衬 chèn (thanh 4 (51)) → 裤 kù (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

短 (ĐOẢN): ngắn (chiều dài, thời gian); 衬 (SẤN): đồ lót; 裤 (KHỐ): quần, quần
Phồn thể: 短襯褲
Hán Việt: ĐOẢN SẤN KHỐ
Tiếng Anh: short, brief, lack; underwear; inner garments; trousers, pants
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “短衬裤”
Chữ ĐOẢN (短) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỈ (矢 - mũi tên) biểu ý và chữ ĐẬU (豆 - chiếc bát chân cao) biểu âm kiêm biểu ý. Theo Thuyết Văn Giải Tự, người xưa dùng cây cung để đo vật dài (TRƯỜNG) và dùng mũi tên (矢) kết hợp với chiếc bát nhỏ (豆) để chỉ những vật có chiều dài hoặc chiều cao khiêm tốn. Từ nghĩa gốc là ngắn, chữ mở rộng chỉ khuyết điểm, hạn chế cần học hỏi để bù đắp (THỦ TRƯỜNG BỔ ĐOẢN).
Bên trái tên ngắn bộ THỈ (矢), Bên phải chiếc bát chữ ĐẬU (豆) thấp lùn. So dài đo ngắn hợp khuôn, Biết bù sở ĐOẢN (短) mới luôn trưởng thành.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “短衬裤”
Dùng trong câu
短衬裤(相关词:短信)
Cụm từ “短衬裤” (ĐOẢN SẤN KHỐ) — 短 (ĐOẢN): ngắn (chiều dài, thời gian); 衬 (SẤN): đồ lót; 裤 (KHỐ): quần, quần; từ liên hệ: 短信 (ĐOẢN TÍN: tin nhắn (SMS), tin nhắn ngắn).

Câu 1/1
Từ “短衬裤” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 短 (U+77ED) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngắn (chiều dài, thời gian). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 短 · 矢 (Bộ THỈ) (12 nét) · Pinyin: duǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngắn (chiều dài, thời gian). Chữ ĐOẢN (短) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỈ (矢 - mũi tên) biểu ý và chữ ĐẬU (豆 - chiếc bát chân cao) biểu âm kiêm biểu ý. Theo Thuyết Văn Giải Tự, người xưa dùng cây cung để đo vật dài (TRƯỜNG) và dùng mũi tên (矢) kết hợp với chiếc bát nhỏ (豆) để chỉ những vật có chiều dài hoặc chiều cao khiêm tốn. Từ nghĩa gốc là ngắn, chữ mở rộng chỉ khuyết điểm, hạn chế cần học hỏi để bù đắp (THỦ TRƯỜNG BỔ ĐOẢN). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 短信 ĐOẢN TÍN (tin nhắn (SMS), tin nhắn ngắn); 縮短 SÚC ĐOẢN (rút ngắn (thời gian, cự ly, khoảng cách)); 短促 ĐOẢN XÚC (ngắn ngủi, chóng vánh, dồn dập (thời gian)); 短兵 ĐOẢN BINH (Đoản binh); 短劍 ĐOẢN KIẾM (Đoản kiếm); 短命 ĐOẢN MỆNH (Mệnh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐOẢN: ngắn (chiều dài, thời gian); thường gặp trong ngữ cảnh: 短信 ĐOẢN TÍN (tin nhắn (SMS), tin nhắn ngắn); 縮短 SÚC ĐOẢN (rút ngắn (thời gian, cự ly, khoảng cách)); 短促 ĐOẢN XÚC (ngắn ngủi, chóng vánh, dồn dập (thời gian)); 短兵 ĐOẢN BINH (Đoản binh); 短劍 ĐOẢN KIẾM (Đoản kiếm); 短命 ĐOẢN MỆNH (Mệnh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 短 (ĐOẢN): ngắn (chiều dài, thời gian). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (短信 ĐOẢN TÍN (tin nhắn (SMS), tin nhắn ngắn); 縮短 SÚC ĐOẢN (rút ngắn (thời gian, cự ly, khoảng cách)); 短促 ĐOẢN XÚC (ngắn ngủi, chóng vánh, dồn dập (thời gian)); 短兵 ĐOẢN BINH (Đoản binh); 短劍 ĐOẢN KIẾM (Đoản kiếm); 短命 ĐOẢN MỆNH (Mệnh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đoản (短): ngắn (chiều dài, thời gian).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 短 (âm đọc ĐOẢN): ngắn (chiều dài, thời gian). Từ vựng thường đàm: 短信 ĐOẢN TÍN (tin nhắn (SMS), tin nhắn ngắn); 縮短 SÚC ĐOẢN (rút ngắn (thời gian, cự ly, khoảng cách)); 短促 ĐOẢN XÚC (ngắn ngủi, chóng vánh, dồn dập (thời gian)); 短兵 ĐOẢN BINH (Đoản binh); 短劍 ĐOẢN KIẾM (Đoản kiếm); 短命 ĐOẢN MỆNH (Mệnh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 短 (âm chuẩn ĐOẢN): ngắn (chiều dài, thời gian).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐOẢN (短): ngắn (chiều dài, thời gian); từ ghép thông dụng: 短信 ĐOẢN TÍN (tin nhắn (SMS), tin nhắn ngắn); 縮短 SÚC ĐOẢN (rút ngắn (thời gian, cự ly, khoảng cách)); 短促 ĐOẢN XÚC (ngắn ngủi, chóng vánh, dồn dập (thời gian)); 短兵 ĐOẢN BINH (Đoản binh); 短劍 ĐOẢN KIẾM (Đoản kiếm); 短命 ĐOẢN MỆNH (Mệnh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 短 [U+77ED · ĐOẢN · duǎn]: ngắn (chiều dài, thời gian).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “短衬裤”