Tiếng Anh: carpenter's square, ruler, rule; form, shape, appearance
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “矩形”
Chữ CỦ (矩): thuộc bộ THỈ (矢), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 规矩 (QUY CỦ: quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 矩形 [CỦ HÌNH] gồm 矩 (CỦ) + 形 (HÌNH) → nghĩa tiếng Việt: "矩 (CỦ): thước vuông, thước kẻ, thước kẻ thợ mộc". 🦊
Phát âm "矩形": 矩 jǔ (thanh 3 (214)) → 形 xíng (thanh 2 (35)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

矩 (CỦ): thước vuông, thước kẻ, thước kẻ thợ mộc; 形 (HÌNH): hình thức, hình dáng, diện mạo
Phồn thể: 矩形
Hán Việt: CỦ HÌNH
Tiếng Anh: carpenter's square, ruler, rule; form, shape, appearance
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “矩形”
Chữ CỦ (矩): thuộc bộ THỈ (矢), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 规矩 (QUY CỦ: quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp).
Tập viết
Dùng trong câu
矩形(相关词:规矩)
Cụm từ “矩形” (CỦ HÌNH) — 矩 (CỦ): thước vuông, thước kẻ, thước kẻ thợ mộc; 形 (HÌNH): hình thức, hình dáng, diện mạo; từ liên hệ: 规矩 (QUY CỦ: quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp).

Câu 1/1
Từ “矩形” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 矩 (U+77E9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thước vuông, thước kẻ, thước kẻ thợ mộc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 矩 · 矢 (Bộ THỈ) (9 nét) · Pinyin: jǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thước vuông, thước kẻ, thước kẻ thợ mộc. Chữ CỦ (矩): thuộc bộ THỈ (矢), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 规矩 (QUY CỦ: quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 規矩 QUY CỦ (quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỦ: thước vuông, thước kẻ, thước kẻ thợ mộc; thường gặp trong ngữ cảnh: 規矩 QUY CỦ (quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 矩 (CỦ): thước vuông, thước kẻ, thước kẻ thợ mộc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (規矩 QUY CỦ (quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Củ (矩): thước vuông, thước kẻ, thước kẻ thợ mộc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 矩 (âm đọc CỦ): thước vuông, thước kẻ, thước kẻ thợ mộc. Từ vựng thường đàm: 規矩 QUY CỦ (quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 矩 (âm chuẩn CỦ): thước vuông, thước kẻ, thước kẻ thợ mộc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỦ (矩): thước vuông, thước kẻ, thước kẻ thợ mộc; từ ghép thông dụng: 規矩 QUY CỦ (quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 矩 [U+77E9 · CỦ · jǔ]: thước vuông, thước kẻ, thước kẻ thợ mộc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “矩形”