Tiếng Anh: friendly, amiable, peaceful; friendship; appropriate, suitable
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “睦谊”
Chữ MỤC (睦): thuộc bộ MỤC (目), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 目 (MỤC) + 土 (THỔ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 和睦 (HOÀ MỤC: hòa thuận, êm ấm, thuận hòa hòa mục).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 睦谊 [MỤC NGHỊ] gồm 睦 (MỤC) + 谊 (NGHỊ) → nghĩa tiếng Việt: "睦 (MỤC): thân thiện, dễ mến, hòa bình". 🦊
Phát âm "睦谊": 睦 mù (thanh 4 (51)) → 谊 yì (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

睦 (MỤC): thân thiện, dễ mến, hòa bình; 谊 (NGHỊ): tình bạn
Phồn thể: 睦誼
Hán Việt: MỤC NGHỊ
Tiếng Anh: friendly, amiable, peaceful; friendship; appropriate, suitable
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “睦谊”
Chữ MỤC (睦): thuộc bộ MỤC (目), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 目 (MỤC) + 土 (THỔ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 和睦 (HOÀ MỤC: hòa thuận, êm ấm, thuận hòa hòa mục).
Tập viết
Dùng trong câu
睦谊(相关词:和睦)
Cụm từ “睦谊” (MỤC NGHỊ) — 睦 (MỤC): thân thiện, dễ mến, hòa bình; 谊 (NGHỊ): tình bạn; từ liên hệ: 和睦 (HOÀ MỤC: hòa thuận, êm ấm, thuận hòa hòa mục).

Câu 1/1
Từ “睦谊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 睦 (U+7766) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thân thiện, dễ mến, hòa bình. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 睦 · 目 (Bộ MỤC) (13 nét) · Pinyin: mù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thân thiện, dễ mến, hòa bình. Chữ MỤC (睦): thuộc bộ MỤC (目), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 目 (MỤC) + 土 (THỔ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 和睦 (HOÀ MỤC: hòa thuận, êm ấm, thuận hòa hòa mục). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 和睦 HOÀ MỤC (hòa thuận, êm ấm, thuận hòa hòa mục).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MỤC: thân thiện, dễ mến, hòa bình; thường gặp trong ngữ cảnh: 和睦 HOÀ MỤC (hòa thuận, êm ấm, thuận hòa hòa mục).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 睦 (MỤC): thân thiện, dễ mến, hòa bình. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (和睦 HOÀ MỤC (hòa thuận, êm ấm, thuận hòa hòa mục)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mục (睦): thân thiện, dễ mến, hòa bình.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 睦 (âm đọc MỤC): thân thiện, dễ mến, hòa bình. Từ vựng thường đàm: 和睦 HOÀ MỤC (hòa thuận, êm ấm, thuận hòa hòa mục).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 睦 (âm chuẩn MỤC): thân thiện, dễ mến, hòa bình.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MỤC (睦): thân thiện, dễ mến, hòa bình; từ ghép thông dụng: 和睦 HOÀ MỤC (hòa thuận, êm ấm, thuận hòa hòa mục).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 睦 [U+7766 · MỤC · mù]: thân thiện, dễ mến, hòa bình.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “睦谊”