Tiếng Anh: supervise, oversee, direct
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “督”
Chữ ĐỐC (督): thuộc bộ MỤC (目), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 又 (HỰU) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 督促 (ĐỐC XÚC: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện), 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 督 (âm Hán Việt: ĐỐC) → "giám sát, giám sát, chỉ đạo". 🦊
Phát âm "督" [dū — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

giám sát, giám sát, chỉ đạo
Phồn thể: 督
Hán Việt: ĐỐC
Tiếng Anh: supervise, oversee, direct
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “督”
Chữ ĐỐC (督): thuộc bộ MỤC (目), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 又 (HỰU) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 督促 (ĐỐC XÚC: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện), 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát).
Tập viết
Dùng trong câu
督促、监督
Từ ghép chứa chữ 督: “督促” (ĐỐC XÚC — đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện); “监督” (GIÁM ĐỐC — giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát).

Câu 1/1
Từ “督” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 督 (U+7763) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giám sát, giám sát, chỉ đạo. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 督 · 小 (Bộ TIỂU) (13 nét) · Pinyin: dū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giám sát, giám sát, chỉ đạo. Chữ ĐỐC (督): thuộc bộ MỤC (目), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 又 (HỰU) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 督促 (ĐỐC XÚC: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện), 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 督促 ĐỐC XÚC (đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện); 監督 GIÁM ĐỐC (giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỐC: giám sát, giám sát, chỉ đạo; thường gặp trong ngữ cảnh: 督促 ĐỐC XÚC (đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện); 監督 GIÁM ĐỐC (giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 督 (ĐỐC): giám sát, giám sát, chỉ đạo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (督促 ĐỐC XÚC (đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện); 監督 GIÁM ĐỐC (giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đốc (督): giám sát, giám sát, chỉ đạo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 督 (âm đọc ĐỐC): giám sát, giám sát, chỉ đạo. Từ vựng thường đàm: 督促 ĐỐC XÚC (đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện); 監督 GIÁM ĐỐC (giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 督 (âm chuẩn ĐỐC): giám sát, giám sát, chỉ đạo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỐC (督): giám sát, giám sát, chỉ đạo; từ ghép thông dụng: 督促 ĐỐC XÚC (đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện); 監督 GIÁM ĐỐC (giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 督 [U+7763 · ĐỐC · dū]: giám sát, giám sát, chỉ đạo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “督”