Tiếng Anh: swear; oath, covenant, alliance
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “盟”
Chữ MINH (盟) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, gồm chữ MINH (明 - nhật nguyệt soi sáng) ở trên và bộ MÃNH (皿 - chiếc chén tế lễ) ở dưới. Thời cổ đại, khi các chư hầu hoặc huynh đệ kết giao thường cử hành nghi lễ trích máu hòa vào chén rượu (bộ MÃNH 皿) và ngước nhìn nhật nguyệt thần linh (chữ MINH 明) chứng giám lời thề. Từ đó chữ MINH mang nghĩa là lời thề ước, liên minh và đồng minh.
Trên là chữ MINH nhật nguyệt soi, Dưới là bộ MÃNH chén máu tươi. Trời đất chứng giám lời thề ước, ĐỒNG MINH gắn kết chẳng đổi dời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 盟 [MINH] → "Lời thề, Đồng minh, kết nghĩa anh em.". Cấu tạo có bộ NHẬT (mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, sự sáng sủa). 🦊
Phát âm "盟" [méng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

Lời thề, Đồng minh, kết nghĩa anh em.
Phồn thể: 盟
Hán Việt: MINH
Tiếng Anh: swear; oath, covenant, alliance
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “盟”
Chữ MINH (盟) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, gồm chữ MINH (明 - nhật nguyệt soi sáng) ở trên và bộ MÃNH (皿 - chiếc chén tế lễ) ở dưới. Thời cổ đại, khi các chư hầu hoặc huynh đệ kết giao thường cử hành nghi lễ trích máu hòa vào chén rượu (bộ MÃNH 皿) và ngước nhìn nhật nguyệt thần linh (chữ MINH 明) chứng giám lời thề. Từ đó chữ MINH mang nghĩa là lời thề ước, liên minh và đồng minh.
Trên là chữ MINH nhật nguyệt soi, Dưới là bộ MÃNH chén máu tươi. Trời đất chứng giám lời thề ước, ĐỒNG MINH gắn kết chẳng đổi dời.
Tập viết
Dùng trong câu
“盟”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“盟” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “盟” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 盟 (U+76DF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Lời thề ước, minh ước; đồng minh, liên minh kết giao. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 盟 · 日 (Bộ NHẬT) (13 nét) · Pinyin: méng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Lời thề ước, minh ước; đồng minh, liên minh kết giao. Chữ MINH (盟) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, gồm chữ MINH (明 - nhật nguyệt soi sáng) ở trên và bộ MÃNH (皿 - chiếc chén tế lễ) ở dưới. Thời cổ đại, khi các chư hầu hoặc huynh đệ kết giao thường cử hành nghi lễ trích máu hòa vào chén rượu (bộ MÃNH 皿) và ngước nhìn nhật nguyệt thần linh (chữ MINH 明) chứng giám lời thề. Từ đó chữ MINH mang nghĩa là lời thề ước, liên minh và đồng minh. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 聯盟 LIÊN MINH (liên minh, liên minh hợp tác); 同盟 ĐỒNG MINH (Đồng minh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MINH: lời thề ước, minh ước; đồng minh, liên minh kết giao; thường gặp trong ngữ cảnh: 聯盟 LIÊN MINH (liên minh, liên minh hợp tác); 同盟 ĐỒNG MINH (Đồng minh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 盟 (MINH): Lời thề ước, minh ước; đồng minh, liên minh kết giao. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (聯盟 LIÊN MINH (liên minh, liên minh hợp tác); 同盟 ĐỒNG MINH (Đồng minh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Minh (盟): Lời thề ước, minh ước; đồng minh, liên minh kết giao.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 盟 (âm đọc MINH): Lời thề ước, minh ước; đồng minh, liên minh kết giao. Từ vựng thường đàm: 聯盟 LIÊN MINH (liên minh, liên minh hợp tác); 同盟 ĐỒNG MINH (Đồng minh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 盟 (âm chuẩn MINH): Lời thề ước, minh ước; đồng minh, liên minh kết giao.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MINH (盟): Lời thề ước, minh ước; đồng minh, liên minh kết giao; từ ghép thông dụng: 聯盟 LIÊN MINH (liên minh, liên minh hợp tác); 同盟 ĐỒNG MINH (Đồng minh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 盟 [U+76DF · MINH · méng]: Lời thề ước, minh ước; đồng minh, liên minh kết giao.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “盟”