Tiếng Anh: lid, cover, cap
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “盖子”
Chữ CÁI (盖, phồn thể: 蓋): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ), 盖章 (CÁI CHƯƠNG: đóng dấu, đóng mộc phê duyệt), 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối), 掩盖 (YỂM CÁI: che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 盖子 (CÁI TỬ) = 盖 (CÁI: đậy, trùm, xây dựng (nhà)) + 子 (TỬ: con cái, đứa trẻ, mầm non kế thừa) → nắp đậy, cái vung cái nắp kín. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

nắp đậy, cái vung cái nắp kín
Phồn thể: 蓋子
Hán Việt: CÁI TỬ
Tiếng Anh: lid, cover, cap
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “盖子”
Chữ CÁI (盖, phồn thể: 蓋): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ), 盖章 (CÁI CHƯƠNG: đóng dấu, đóng mộc phê duyệt), 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối), 掩盖 (YỂM CÁI: che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi).
Tập viết
Dùng trong câu
大科学装置超高真空靶室特种重型密封端盖盖子采用了亚微米级双道金属密封圈结构,确保在极端负压下绝对不漏气。
Cái nắp nắp đậy đầu bịt kín hạng nặng đặc chủng của buồng bia siêu chân không thiết bị khoa học lớn áp dụng kết cấu vòng đệm kim loại đôi cấp độ dưới micromet, bảo đảm tuyệt đối không rò rỉ khí dưới áp suất âm cực hạn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 盖子
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Từ “盖子” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 盖 (U+76D6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy. [Giản thể: 盖 ⇄ Phồn thể: 蓋 · 丷 (Bộ BÁT) (11 nét) · Pinyin: gàizi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy. Chữ CÁI (盖, phồn thể: 蓋): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ), 盖章 (CÁI CHƯƠNG: đóng dấu, đóng mộc phê duyệt), 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối), 掩盖 (YỂM CÁI: che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 覆蓋 PHÚC CÁI (bao phủ, che phủ; độ che phủ); 蓋章 CÁI CHƯƠNG (đóng dấu, đóng mộc phê duyệt); 膝蓋 TẤT CÁI (đầu gối, khớp gối); 掩蓋 YỂM CÁI (che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÁI: đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy; thường gặp trong ngữ cảnh: 覆蓋 PHÚC CÁI (bao phủ, che phủ; độ che phủ); 蓋章 CÁI CHƯƠNG (đóng dấu, đóng mộc phê duyệt); 膝蓋 TẤT CÁI (đầu gối, khớp gối); 掩蓋 YỂM CÁI (che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蓋 (CÁI): đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (覆蓋 PHÚC CÁI (bao phủ, che phủ; độ che phủ); 蓋章 CÁI CHƯƠNG (đóng dấu, đóng mộc phê duyệt); 膝蓋 TẤT CÁI (đầu gối, khớp gối); 掩蓋 YỂM CÁI (che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cái (蓋): đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蓋 (âm đọc CÁI): đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy. Từ vựng thường đàm: 覆蓋 PHÚC CÁI (bao phủ, che phủ; độ che phủ); 蓋章 CÁI CHƯƠNG (đóng dấu, đóng mộc phê duyệt); 膝蓋 TẤT CÁI (đầu gối, khớp gối); 掩蓋 YỂM CÁI (che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蓋 (âm chuẩn CÁI): đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÁI (蓋): đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy; từ ghép thông dụng: 覆蓋 PHÚC CÁI (bao phủ, che phủ; độ che phủ); 蓋章 CÁI CHƯƠNG (đóng dấu, đóng mộc phê duyệt); 膝蓋 TẤT CÁI (đầu gối, khớp gối); 掩蓋 YỂM CÁI (che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蓋 [U+76D6 · CÁI · gàizi]: đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “盖子”