Tiếng Anh: to proctor, to invigilate an exam
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “监考”
Chữ GIÁM (监, phồn thể: 監): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát), 监视 (GIÁM THỊ: giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)), 监狱 (GIÁM NGỤC: nhà tù, trại giam, trại cải tạo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 监考 [GIÁM KHẢO] gồm 监 (GIÁM) + 考 (KHẢO) → nghĩa tiếng Việt: "giám thị coi thi". 🦊
Phát âm "监考" [jiānkǎo — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

giám thị coi thi
Phồn thể: 监考
Hán Việt: GIÁM KHẢO
Tiếng Anh: to proctor, to invigilate an exam
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “监考”
Chữ GIÁM (监, phồn thể: 監): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát), 监视 (GIÁM THỊ: giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)), 监狱 (GIÁM NGỤC: nhà tù, trại giam, trại cải tạo).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “监考” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 监 (U+76D1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giám thị; giám sát; thái giám
Âm đọc GIỚM (BTCN) của chữ 监.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giám sát, kiểm soát, chỉ đạo. Chữ GIÁM (监, phồn thể: 監): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát), 监视 (GIÁM THỊ: giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)), 监狱 (GIÁM NGỤC: nhà tù, trại giam, trại cải tạo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 監督 GIÁM ĐỐC (giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát); 監視 GIÁM THỊ (giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)); 監獄 GIÁM NGỤC (nhà tù, trại giam, trại cải tạo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 监 (GIÁM): giám sát, kiểm soát, chỉ đạo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (監督 GIÁM ĐỐC (giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát); 監視 GIÁM THỊ (giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)); 監獄 GIÁM NGỤC (nhà tù, trại giam, trại cải tạo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giám (监): giám sát, kiểm soát, chỉ đạo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 监 (âm đọc GIÁM): giám sát, kiểm soát, chỉ đạo. Từ vựng thường đàm: 監督 GIÁM ĐỐC (giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát); 監視 GIÁM THỊ (giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)); 監獄 GIÁM NGỤC (nhà tù, trại giam, trại cải tạo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 监 (âm chuẩn GIÁM): giám sát, kiểm soát, chỉ đạo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “监考”