Tiếng Anh: thin, lean, slim; leg; tight, urgent, strict, close; body; trunk, hull; Kangxi radical 158; trousers, pants
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瘦腿紧身裤”
Chữ SẤU (瘦): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “瘦腿紧身裤”
💡 瘦腿紧身裤 [SẤU THỐI KHẨN THÂN KHỐ] gồm 瘦 (SẤU) + 腿 (THỐI) + 紧 (KHẨN) + 身 (THÂN) + 裤 (KHỐ) → nghĩa tiếng Việt: "瘦 (SẤU): gầy, ốm, thon". 🦊
Phát âm "瘦腿紧身裤": 瘦 shòu (thanh 4 (51)) → 腿 tǔi (thanh 3 (214)) → 紧 jǐn (thanh 3 (214)) → 身 shēn (thanh 1 (55)) → 裤 kù (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

瘦 (SẤU): gầy, ốm, thon; 腿 (THỐI): chân, đùi, cẳng chân; 紧 (KHẨN): chặt, khít; 身 (THÂN): Thân thể, cơ thể, bản thân, tự mình; 裤 (KHỐ): quần, quần
Phồn thể: 瘦腿緊身褲
Hán Việt: SẤU THỐI KHẨN THÂN KHỐ
Tiếng Anh: thin, lean, slim; leg; tight, urgent, strict, close; body; trunk, hull; Kangxi radical 158; trousers, pants
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瘦腿紧身裤”
Chữ SẤU (瘦): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “瘦腿紧身裤”
Dùng trong câu
瘦腿紧身裤(相关词:紧张)
Cụm từ “瘦腿紧身裤” (SẤU THỐI KHẨN THÂN KHỐ) — 瘦 (SẤU): gầy, ốm, thon; 腿 (THỐI): chân, đùi, cẳng chân; 紧 (KHẨN): chặt, khít; 身 (THÂN): Thân thể, cơ thể, bản thân, tự mình; 裤 (KHỐ): quần, quần; từ liên hệ: 紧张 (KHẨN TRƯƠNG: căng thẳng, hồi hộp).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 瘦腿紧身裤
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Từ “瘦腿紧身裤” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 瘦 (U+7626) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xấu xí, chơi xấu
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gầy, ốm, thon. Chữ SẤU (瘦): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SẤU: gầy, ốm, thon.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 瘦 (SẤU): gầy, ốm, thon. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sấu (瘦): gầy, ốm, thon.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 瘦 (âm đọc SẤU): gầy, ốm, thon.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 瘦 (âm chuẩn SẤU): gầy, ốm, thon.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
sấu (gầy còm)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 瘦 [U+7626 · SẤU · shòu]: gầy, ốm, thon.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “瘦腿紧身裤”