Tiếng Anh: scar; mark; trace
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “痕”
Chữ NGÂN (痕): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 痕迹 (NGÂN TÍCH: dấu vết, vết tích, dấu tích).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 痕 [NGÂN] → "sẹo". Cấu tạo có bộ NẬT (giường bệnh, ốm đau tật bệnh). 🦊
Phát âm "痕" [hén — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

sẹo; đánh dấu; dấu vết
Phồn thể: 痕
Hán Việt: NGÂN
Tiếng Anh: scar; mark; trace
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “痕”
Chữ NGÂN (痕): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 痕迹 (NGÂN TÍCH: dấu vết, vết tích, dấu tích).
Tập viết
Dùng trong câu
“痕”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“痕” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “痕” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 痕 (U+75D5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngấn nước
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sẹo; đánh dấu; dấu vết. Chữ NGÂN (痕): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 痕迹 (NGÂN TÍCH: dấu vết, vết tích, dấu tích). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 痕跡 NGÂN TÍCH (dấu vết, vết tích, dấu tích).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGÂN: sẹo; đánh dấu; dấu vết; thường gặp trong ngữ cảnh: 痕跡 NGÂN TÍCH (dấu vết, vết tích, dấu tích).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 痕 (NGÂN): sẹo; đánh dấu; dấu vết. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (痕跡 NGÂN TÍCH (dấu vết, vết tích, dấu tích)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngân (痕): sẹo; đánh dấu; dấu vết.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 痕 (âm đọc NGÂN): sẹo; đánh dấu; dấu vết. Từ vựng thường đàm: 痕跡 NGÂN TÍCH (dấu vết, vết tích, dấu tích).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 痕 (âm chuẩn NGÂN): sẹo; đánh dấu; dấu vết.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 痕 [U+75D5 · NGÂN · hén]: sẹo; đánh dấu; dấu vết.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “痕”