Tiếng Anh: revolve, move in orbit; return
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “旋”
Chữ TOÀN (旋): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc), 旋律 (TOÀN LUẬT: giai điệu, âm hưởng giai điệu bài hát), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 旋 (âm Hán Việt: HOÀN) → "quay tròn, di chuyển theo quỹ đạo". 🦊
Phát âm "旋" [xuán — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

quay tròn, di chuyển theo quỹ đạo; trở lại
Phồn thể: 旋
Hán Việt: HOÀN
Tiếng Anh: revolve, move in orbit; return
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “旋”
Chữ TOÀN (旋): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc), 旋律 (TOÀN LUẬT: giai điệu, âm hưởng giai điệu bài hát), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
Tập viết
Dùng trong câu
“旋”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“旋” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “旋” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 旋 (U+65CB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
toàn (quay vòng; phút trót)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quay tròn, di chuyển theo quỹ đạo; trở lại. Chữ TOÀN (旋): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc), 旋律 (TOÀN LUẬT: giai điệu, âm hưởng giai điệu bài hát), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 盤旋 BÀN TOÀN (lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc); 旋律 TOÀN LUẬT (giai điệu, âm hưởng giai điệu bài hát); 旋轉 TOÀN CHUYỂN (xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 旋 (HOÀN): quay tròn, di chuyển theo quỹ đạo; trở lại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (盤旋 BÀN TOÀN (lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc); 旋律 TOÀN LUẬT (giai điệu, âm hưởng giai điệu bài hát); 旋轉 TOÀN CHUYỂN (xoay tròn, quay vòng, luân chuyển)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoàn (旋): quay tròn, di chuyển theo quỹ đạo; trở lại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 旋 (âm đọc HOÀN): quay tròn, di chuyển theo quỹ đạo; trở lại. Từ vựng thường đàm: 盤旋 BÀN TOÀN (lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc); 旋律 TOÀN LUẬT (giai điệu, âm hưởng giai điệu bài hát); 旋轉 TOÀN CHUYỂN (xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 旋 (âm chuẩn HOÀN): quay tròn, di chuyển theo quỹ đạo; trở lại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 旋 [U+65CB · HOÀN · xuán]: quay tròn, di chuyển theo quỹ đạo; trở lại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “旋”