Tiếng Anh: gums (of the teeth); to dispute
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “龂”
Chữ NGÂN (齗): thuộc bộ XỈ (齒), gồm 19 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 龂 (âm Hán Việt: NGÂN) → "nướu (của răng)". 🦊
Phát âm "龂" [yín — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

nướu (của răng); tranh chấp
Phồn thể: 齗
Hán Việt: NGÂN
Tiếng Anh: gums (of the teeth); to dispute
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “龂”
Chữ NGÂN (齗): thuộc bộ XỈ (齒), gồm 19 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“龂”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“龂” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “龂” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 龂 (U+9F82) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nướu (của răng); tranh chấp. [Giản thể: 龂 ⇄ Phồn thể: 齗 · 齒 (19 nét) · Pinyin: yín].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nướu (của răng); tranh chấp. Chữ NGÂN (齗): thuộc bộ XỈ (齒), gồm 19 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGÂN: nướu (của răng); tranh chấp.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 齗 (NGÂN): nướu (của răng); tranh chấp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngân (齗): nướu (của răng); tranh chấp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 齗 (âm đọc NGÂN): nướu (của răng); tranh chấp.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 齗 (âm chuẩn NGÂN): nướu (của răng); tranh chấp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGÂN (齗): nướu (của răng); tranh chấp.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 齗 [U+9F82 · NGÂN · yín]: nướu (của răng); tranh chấp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “龂”