Tiếng Anh: melon, gourd, squash
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瓜”
Chữ QUA (瓜) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình hai nhánh dây leo mềm mại rủ xuống hai bên và bao lấy một quả dưa tròn trịa đang treo lủng lẳng ở chính giữa. Chữ dùng để gọi chung các loại cây thân leo có quả như dưa hấu (西瓜), bí đao (冬瓜), bí đỏ (南瓜) hay khổ qua (苦瓜). Thành ngữ "Chủng qua đắc qua" (trồng dưa được dưa) mượn hình ảnh này để khuyên con người chăm chỉ gieo trồng điều thiện lành.
Dây leo rủ nhánh hai bên, Trái dưa ở giữa lớn lên ngọt lành. Chữ QUA giàn mát lá xanh, Trồng dưa được dưa chân thành hưởng vui.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “瓜”
💡 瓜 (âm Hán Việt: QUA) → "dưa, quả dưa, bầu bí". 🦊
Phát âm "瓜" [guā — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

dưa, quả dưa, bầu bí
Phồn thể: 瓜
Hán Việt: QUA
Tiếng Anh: melon, gourd, squash
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瓜”
Chữ QUA (瓜) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình hai nhánh dây leo mềm mại rủ xuống hai bên và bao lấy một quả dưa tròn trịa đang treo lủng lẳng ở chính giữa. Chữ dùng để gọi chung các loại cây thân leo có quả như dưa hấu (西瓜), bí đao (冬瓜), bí đỏ (南瓜) hay khổ qua (苦瓜). Thành ngữ "Chủng qua đắc qua" (trồng dưa được dưa) mượn hình ảnh này để khuyên con người chăm chỉ gieo trồng điều thiện lành.
Dây leo rủ nhánh hai bên, Trái dưa ở giữa lớn lên ngọt lành. Chữ QUA giàn mát lá xanh, Trồng dưa được dưa chân thành hưởng vui.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “瓜”
Dùng trong câu
夏天吃冰镇西瓜是最解暑的事情。
Mùa hè ăn dưa hấu ướp lạnh là việc giải nhiệt tuyệt vời nhất.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 瓜
Tặng quả ngọt để kết tình thâm giao vĩnh cửu.
Âm Hán Việt: ĐẦU NGÃ DĨ MỘC QUA, BÁO CHI DĨ QUỲNH CƯ. PHỈ BÁO DÃ, VĨNH DĨ VI HẢO DÃ!
“Người tặng ta trái mộc qua, ta đáp lại bằng viên ngọc quý. Chẳng phải chỉ để đáp đền, mà mong kết tình giao hảo bền lâu mãi mãi!”
Từ “瓜” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 瓜 (U+74DC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Quả dưa, các loài bầu bí mướp thuộc họ dây leo. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 瓜 · 瓜 (Bộ QUA) (5 nét) · Pinyin: guā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Quả dưa, các loài bầu bí mướp thuộc họ dây leo. Chữ QUA (瓜) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình hai nhánh dây leo mềm mại rủ xuống hai bên và bao lấy một quả dưa tròn trịa đang treo lủng lẳng ở chính giữa. Chữ dùng để gọi chung các loại cây thân leo có quả như dưa hấu (西瓜), bí đao (冬瓜), bí đỏ (南瓜) hay khổ qua (苦瓜). Thành ngữ "Chủng qua đắc qua" (trồng dưa được dưa) mượn hình ảnh này để khuyên con người chăm chỉ gieo trồng điều thiện lành. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 西瓜 TÂY QUA (dưa hấu); 黃瓜 HOÀNG QUA (dưa chuột, dưa leo); 北瓜 BẮC QUA (Bắc qua); 冬瓜 ĐÔNG QUA (Đông qua); 寒瓜 HÀN QUA (Hàn qua); 瓜李 QUA LÝ (Qua lí).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUA: quả dưa, các loài bầu bí mướp thuộc họ dây leo; thường gặp trong ngữ cảnh: 西瓜 TÂY QUA (dưa hấu); 黃瓜 HOÀNG QUA (dưa chuột, dưa leo); 北瓜 BẮC QUA (Bắc qua); 冬瓜 ĐÔNG QUA (Đông qua); 寒瓜 HÀN QUA (Hàn qua); 瓜李 QUA LÝ (Qua lí).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 瓜 (QUA): Quả dưa, các loài bầu bí mướp thuộc họ dây leo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (西瓜 TÂY QUA (dưa hấu); 黃瓜 HOÀNG QUA (dưa chuột, dưa leo); 北瓜 BẮC QUA (Bắc qua); 冬瓜 ĐÔNG QUA (Đông qua); 寒瓜 HÀN QUA (Hàn qua); 瓜李 QUA LÝ (Qua lí)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Qua (瓜): Quả dưa, các loài bầu bí mướp thuộc họ dây leo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 瓜 (âm đọc QUA): Quả dưa, các loài bầu bí mướp thuộc họ dây leo. Từ vựng thường đàm: 西瓜 TÂY QUA (dưa hấu); 黃瓜 HOÀNG QUA (dưa chuột, dưa leo); 北瓜 BẮC QUA (Bắc qua); 冬瓜 ĐÔNG QUA (Đông qua); 寒瓜 HÀN QUA (Hàn qua); 瓜李 QUA LÝ (Qua lí).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 瓜 (âm chuẩn QUA): Quả dưa, các loài bầu bí mướp thuộc họ dây leo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUA (瓜): Quả dưa, các loài bầu bí mướp thuộc họ dây leo; từ ghép thông dụng: 西瓜 TÂY QUA (dưa hấu); 黃瓜 HOÀNG QUA (dưa chuột, dưa leo); 北瓜 BẮC QUA (Bắc qua); 冬瓜 ĐÔNG QUA (Đông qua); 寒瓜 HÀN QUA (Hàn qua); 瓜李 QUA LÝ (Qua lí).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 瓜 [U+74DC · QUA · guā]: Quả dưa, các loài bầu bí mướp thuộc họ dây leo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “瓜”