Tiếng Anh: glass; glass; tile, brick
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “玻璃砖”
Chữ PHA (玻): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 玻璃 (PHA LY: thủy tinh, kính).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 玻璃砖 [PHA LY CHUYÊN] gồm 玻 (PHA) + 璃 (LY) + 砖 (CHUYÊN) → nghĩa tiếng Việt: "玻 (PHA): kính". 🦊
Phát âm "玻璃砖": 玻 bō (thanh 1 (55)) → 璃 lí (thanh 2 (35)) → 砖 zhuān (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

玻 (PHA): kính; 璃 (LY): kính; 砖 (CHUYÊN): ngói, gạch
Phồn thể: 玻璃磚
Hán Việt: PHA LY CHUYÊN
Tiếng Anh: glass; glass; tile, brick
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “玻璃砖”
Chữ PHA (玻): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 玻璃 (PHA LY: thủy tinh, kính).
Tập viết
Dùng trong câu
玻璃砖(相关词:玻璃)
Cụm từ “玻璃砖” (PHA LY CHUYÊN) — 玻 (PHA): kính; 璃 (LY): kính; 砖 (CHUYÊN): ngói, gạch; từ liên hệ: 玻璃 (PHA LY: thủy tinh, kính).

Câu 1/1
Từ “玻璃砖” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 玻 (U+73BB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kính. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 玻 · 王 (Bộ NGỌC/VƯƠNG) (9 nét) · Pinyin: bō].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kính. Chữ PHA (玻): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 玻璃 (PHA LY: thủy tinh, kính). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 玻璃 PHA LY (thủy tinh, kính).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHA: kính; thường gặp trong ngữ cảnh: 玻璃 PHA LY (thủy tinh, kính).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 玻 (PHA): kính. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (玻璃 PHA LY (thủy tinh, kính)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Pha (玻): kính.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 玻 (âm đọc PHA): kính. Từ vựng thường đàm: 玻璃 PHA LY (thủy tinh, kính).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 玻 (âm chuẩn PHA): kính.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHA (玻): kính; từ ghép thông dụng: 玻璃 PHA LY (thủy tinh, kính).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 玻 [U+73BB · PHA · bō]: kính.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “玻璃砖”