Tiếng Anh: mammoth
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “犸”
Chữ MÃ (犸, phồn thể: 獁): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 6 nét (3 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 犸 [MÃ] → "voi ma mút". Cấu tạo có bộ KHUYỂN (loài chó trung thành canh gác nhà cửa). 🦊
Phát âm "犸" [mà — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

voi ma mút
Phồn thể: 獁
Hán Việt: MÃ
Tiếng Anh: mammoth
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “犸”
Chữ MÃ (犸, phồn thể: 獁): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 6 nét (3 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“犸”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“犸” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “犸” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 犸 (U+72B8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
voi ma mút. [Giản thể: 犸 ⇄ Phồn thể: 獁 · 犬 (6 nét) · Pinyin: mà].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
voi ma mút. Chữ MÃ (犸, phồn thể: 獁): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 6 nét (3 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MÃ: voi ma mút.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 獁 (MÃ): voi ma mút. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mã (獁): voi ma mút.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 獁 (âm đọc MÃ): voi ma mút.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 獁 (âm chuẩn MÃ): voi ma mút.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MÃ (獁): voi ma mút.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 獁 [U+72B8 · MÃ · mà]: voi ma mút.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “犸”