Tiếng Anh: ape
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “猿”
Chữ VIÊN (猿): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 13 nét (10 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 猿 [VIÊN] → "vượn". Cấu tạo có bộ KHUYỂN (loài chó trung thành canh gác nhà cửa). 🦊
Phát âm "猿" [yuán — thanh 2 (35)]: tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

vượn
Phồn thể: 猿
Hán Việt: VIÊN
Tiếng Anh: ape
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “猿”
Chữ VIÊN (猿): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 13 nét (10 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“猿”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“猿” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 猿
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Từ “猿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 猿 (U+733F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
con vượn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vượn. Chữ VIÊN (猿): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 13 nét (10 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
viên hầu (Khỉ lớn)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 猿 (VIÊN): vượn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Viên (猿): vượn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 猿 (âm đọc VIÊN): vượn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 猿 (âm chuẩn VIÊN): vượn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
con đười ươi
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 猿 [U+733F · VIÊN · yuán]: vượn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “猿”