Tiếng Anh: condition, state, status, situation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “状况”
Chữ TRẠNG (状, phồn thể: 狀): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 7 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 形状 (HÌNH TRẠNG: hình dạng, hình dáng), 状况 (TRẠNG HUỐNG: tình trạng, trạng thái, hiện trạng), 状态 (TRẠNG THÁI: trạng thái, phong độ), 现状 (HIỆN TRẠNG: hiện trạng, tình hình thực tế hiện tại).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 状况 (TRẠNG HUỐNG) = 状 (TRẠNG: hình thức, vẻ bề ngoài, hình dạng) + 况 (HUỐNG: điều kiện, hoàn cảnh, hơn nữa) → tình trạng, trạng thái, hiện trạng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "状况" đọc là zhuàng (thanh 4) + kuàng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tình trạng, trạng thái, hiện trạng
Phồn thể: 狀況
Hán Việt: TRẠNG HUỐNG
Tiếng Anh: condition, state, status, situation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “状况”
Chữ TRẠNG (状, phồn thể: 狀): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 7 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 形状 (HÌNH TRẠNG: hình dạng, hình dáng), 状况 (TRẠNG HUỐNG: tình trạng, trạng thái, hiện trạng), 状态 (TRẠNG THÁI: trạng thái, phong độ), 现状 (HIỆN TRẠNG: hiện trạng, tình hình thực tế hiện tại).
Tập viết
Dùng trong câu
国家林草局定期对大熊猫等珍稀濒危野生动植物的野外种群数量与栖息地生态状况进行全域动态监测。
Cục Quản lý Rừng và Đồng cỏ Quốc gia định kỳ tiến hành giám sát động thái toàn diện về số lượng quần thể hoang dã và hiện trạng sinh thái môi trường sống của các loài động thực vật hoang dã quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng như gấu trúc lớn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 状况
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “状况” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 状 (U+72B6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hình thức; vẻ bề ngoài; hình dạng; chính thức. [Giản thể: 状 ⇄ Phồn thể: 狀 · 犬 (Bộ KHUYỂN) (7 nét) · Pinyin: zhuàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hình thức; vẻ bề ngoài; hình dạng; chính thức. Chữ TRẠNG (状, phồn thể: 狀): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 7 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 形状 (HÌNH TRẠNG: hình dạng, hình dáng), 状况 (TRẠNG HUỐNG: tình trạng, trạng thái, hiện trạng), 状态 (TRẠNG THÁI: trạng thái, phong độ), 现状 (HIỆN TRẠNG: hiện trạng, tình hình thực tế hiện tại). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 形狀 HÌNH TRẠNG (hình dạng, hình dáng); 狀況 TRẠNG HUỐNG (tình trạng, trạng thái, hiện trạng); 狀態 TRẠNG THÁI (trạng thái, phong độ); 現狀 HIỆN TRẠNG (hiện trạng, tình hình thực tế hiện tại); 症狀 CHỨNG TRẠNG (triệu chứng, biểu hiện bệnh lý lâm sàng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRẠNG: hình thức; vẻ bề ngoài; hình dạng; chính thức; thường gặp trong ngữ cảnh: 形狀 HÌNH TRẠNG (hình dạng, hình dáng); 狀況 TRẠNG HUỐNG (tình trạng, trạng thái, hiện trạng); 狀態 TRẠNG THÁI (trạng thái, phong độ); 現狀 HIỆN TRẠNG (hiện trạng, tình hình thực tế hiện tại); 症狀 CHỨNG TRẠNG (triệu chứng, biểu hiện bệnh lý lâm sàng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 狀 (TRẠNG): hình thức; vẻ bề ngoài; hình dạng; chính thức. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (形狀 HÌNH TRẠNG (hình dạng, hình dáng); 狀況 TRẠNG HUỐNG (tình trạng, trạng thái, hiện trạng); 狀態 TRẠNG THÁI (trạng thái, phong độ); 現狀 HIỆN TRẠNG (hiện trạng, tình hình thực tế hiện tại); 症狀 CHỨNG TRẠNG (triệu chứng, biểu hiện bệnh lý lâm sàng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trạng (狀): hình thức; vẻ bề ngoài; hình dạng; chính thức.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 狀 (âm đọc TRẠNG): hình thức; vẻ bề ngoài; hình dạng; chính thức. Từ vựng thường đàm: 形狀 HÌNH TRẠNG (hình dạng, hình dáng); 狀況 TRẠNG HUỐNG (tình trạng, trạng thái, hiện trạng); 狀態 TRẠNG THÁI (trạng thái, phong độ); 現狀 HIỆN TRẠNG (hiện trạng, tình hình thực tế hiện tại); 症狀 CHỨNG TRẠNG (triệu chứng, biểu hiện bệnh lý lâm sàng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 狀 (âm chuẩn TRẠNG): hình thức; vẻ bề ngoài; hình dạng; chính thức.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRẠNG (狀): hình thức; vẻ bề ngoài; hình dạng; chính thức; từ ghép thông dụng: 形狀 HÌNH TRẠNG (hình dạng, hình dáng); 狀況 TRẠNG HUỐNG (tình trạng, trạng thái, hiện trạng); 狀態 TRẠNG THÁI (trạng thái, phong độ); 現狀 HIỆN TRẠNG (hiện trạng, tình hình thực tế hiện tại); 症狀 CHỨNG TRẠNG (triệu chứng, biểu hiện bệnh lý lâm sàng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 狀 [U+72B6 · TRẠNG · zhuàng]: hình thức; vẻ bề ngoài; hình dạng; chính thức.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “状况”