Tiếng Anh: to violate a ban
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “禁” đọc thanh 4 “jìn” (CẤM) khi mang nghĩa “ngăn cấm, lệnh cấm, Tử Cấm Thành”; đọc thanh 1 “jīn” khi mang nghĩa “chịu đựng nổi, kìm nén được”, đặc biệt trong phó từ văn viết rất hay gặp là 不禁 (bùjīn - không kìm được mà...).
cấm, ngăn cấm (禁止); điều cấm kỵ (禁忌)
VD: 禁止 (jìn zhǐ), 严禁 (yán jìn), 紫禁城 (Zǐjìnchéng)
kìm nén, chịu đựng nổi (trong 不禁, 情不自禁)
VD: 不禁 (bù jīn), 情不自禁 (qíngbùzìjīn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “犯禁”
Chữ PHẠM (犯): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 罪犯 (TỘI PHẠM: tội phạm, kẻ phạm tội), 触犯 (XÚC PHẠM: xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)), 侵犯 (XÂM PHẠM: xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 犯禁 [PHẠM CẤM] gồm 犯 (PHẠM) + 禁 (CẤM) → nghĩa tiếng Việt: "phạm vào điều cấm". 🦊
Phát âm "犯禁" [fànjìn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

phạm vào điều cấm
Phồn thể: 犯禁
Hán Việt: PHẠM CẤM
Tiếng Anh: to violate a ban
Chữ “禁” đọc thanh 4 “jìn” (CẤM) khi mang nghĩa “ngăn cấm, lệnh cấm, Tử Cấm Thành”; đọc thanh 1 “jīn” khi mang nghĩa “chịu đựng nổi, kìm nén được”, đặc biệt trong phó từ văn viết rất hay gặp là 不禁 (bùjīn - không kìm được mà...).
cấm, ngăn cấm (禁止); điều cấm kỵ (禁忌)
VD: 禁止 (jìn zhǐ), 严禁 (yán jìn), 紫禁城 (Zǐjìnchéng)
kìm nén, chịu đựng nổi (trong 不禁, 情不自禁)
VD: 不禁 (bù jīn), 情不自禁 (qíngbùzìjīn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “犯禁”
Chữ PHẠM (犯): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 罪犯 (TỘI PHẠM: tội phạm, kẻ phạm tội), 触犯 (XÚC PHẠM: xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)), 侵犯 (XÂM PHẠM: xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 犯禁
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Từ “犯禁” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 犯 (U+72AF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phạm tội, vi phạm; tội phạm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 犯 · 犭 (Bộ KHUYỂN) (5 nét) · Pinyin: fànjìn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phạm tội, vi phạm; tội phạm. Chữ PHẠM (犯): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 罪犯 (TỘI PHẠM: tội phạm, kẻ phạm tội), 触犯 (XÚC PHẠM: xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)), 侵犯 (XÂM PHẠM: xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 罪犯 TỘI PHẠM (tội phạm, kẻ phạm tội); 觸犯 XÚC PHẠM (xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)); 侵犯 XÂM PHẠM (xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHẠM: phạm tội, vi phạm; tội phạm; thường gặp trong ngữ cảnh: 罪犯 TỘI PHẠM (tội phạm, kẻ phạm tội); 觸犯 XÚC PHẠM (xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)); 侵犯 XÂM PHẠM (xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 犯 (PHẠM): phạm tội, vi phạm; tội phạm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (罪犯 TỘI PHẠM (tội phạm, kẻ phạm tội); 觸犯 XÚC PHẠM (xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)); 侵犯 XÂM PHẠM (xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phạm (犯): phạm tội, vi phạm; tội phạm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 犯 (âm đọc PHẠM): phạm tội, vi phạm; tội phạm. Từ vựng thường đàm: 罪犯 TỘI PHẠM (tội phạm, kẻ phạm tội); 觸犯 XÚC PHẠM (xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)); 侵犯 XÂM PHẠM (xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 犯 (âm chuẩn PHẠM): phạm tội, vi phạm; tội phạm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHẠM (犯): phạm tội, vi phạm; tội phạm; từ ghép thông dụng: 罪犯 TỘI PHẠM (tội phạm, kẻ phạm tội); 觸犯 XÚC PHẠM (xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)); 侵犯 XÂM PHẠM (xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 犯 [U+72AF · PHẠM · fànjìn]: phạm tội, vi phạm; tội phạm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “犯禁”