Tiếng Anh: to ban, to block an account
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “禁” đọc thanh 4 “jìn” (CẤM) khi mang nghĩa “ngăn cấm, lệnh cấm, Tử Cấm Thành”; đọc thanh 1 “jīn” khi mang nghĩa “chịu đựng nổi, kìm nén được”, đặc biệt trong phó từ văn viết rất hay gặp là 不禁 (bùjīn - không kìm được mà...).
cấm, ngăn cấm (禁止); điều cấm kỵ (禁忌)
VD: 禁止 (jìn zhǐ), 严禁 (yán jìn), 紫禁城 (Zǐjìnchéng)
kìm nén, chịu đựng nổi (trong 不禁, 情不自禁)
VD: 不禁 (bù jīn), 情不自禁 (qíngbùzìjīn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “封禁”
Chữ PHONG (封): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 信封 (TÍN PHONG: phong bì, bì thư), 封闭 (PHONG BẾ: đóng kín, phong tỏa, khép kín), 封建 (PHONG KIẾN: phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến), 封锁 (PHONG TOẢ: phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 封禁 [PHONG CẤM] gồm 封 (PHONG) + 禁 (CẤM) → nghĩa tiếng Việt: "phong tỏa tài khoản khóa lại". 🦊
Phát âm "封禁" [fēngjìn — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

phong tỏa tài khoản khóa lại
Phồn thể: 封禁
Hán Việt: PHONG CẤM
Tiếng Anh: to ban, to block an account
Chữ “禁” đọc thanh 4 “jìn” (CẤM) khi mang nghĩa “ngăn cấm, lệnh cấm, Tử Cấm Thành”; đọc thanh 1 “jīn” khi mang nghĩa “chịu đựng nổi, kìm nén được”, đặc biệt trong phó từ văn viết rất hay gặp là 不禁 (bùjīn - không kìm được mà...).
cấm, ngăn cấm (禁止); điều cấm kỵ (禁忌)
VD: 禁止 (jìn zhǐ), 严禁 (yán jìn), 紫禁城 (Zǐjìnchéng)
kìm nén, chịu đựng nổi (trong 不禁, 情不自禁)
VD: 不禁 (bù jīn), 情不自禁 (qíngbùzìjīn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “封禁”
Chữ PHONG (封): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 信封 (TÍN PHONG: phong bì, bì thư), 封闭 (PHONG BẾ: đóng kín, phong tỏa, khép kín), 封建 (PHONG KIẾN: phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến), 封锁 (PHONG TOẢ: phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 封禁
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Từ “封禁” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 封 (U+5C01) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 封 · 土 (Bộ THỔ) (9 nét) · Pinyin: fēngjìn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh. Chữ PHONG (封): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 信封 (TÍN PHONG: phong bì, bì thư), 封闭 (PHONG BẾ: đóng kín, phong tỏa, khép kín), 封建 (PHONG KIẾN: phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến), 封锁 (PHONG TOẢ: phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 信封 TÍN PHONG (phong bì, bì thư); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 封鎖 PHONG TOẢ (phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa); 密封 MẬT PHONG (niêm phong, bịt kín, đóng kín khít tuyệt đối).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHONG: thư, phong bì; phong kiến; một bảng anh; thường gặp trong ngữ cảnh: 信封 TÍN PHONG (phong bì, bì thư); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 封鎖 PHONG TOẢ (phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa); 密封 MẬT PHONG (niêm phong, bịt kín, đóng kín khít tuyệt đối).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 封 (PHONG): thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (信封 TÍN PHONG (phong bì, bì thư); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 封鎖 PHONG TOẢ (phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa); 密封 MẬT PHONG (niêm phong, bịt kín, đóng kín khít tuyệt đối)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phong (封): thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 封 (âm đọc PHONG): thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh. Từ vựng thường đàm: 信封 TÍN PHONG (phong bì, bì thư); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 封鎖 PHONG TOẢ (phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa); 密封 MẬT PHONG (niêm phong, bịt kín, đóng kín khít tuyệt đối).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 封 (âm chuẩn PHONG): thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHONG (封): thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh; từ ghép thông dụng: 信封 TÍN PHONG (phong bì, bì thư); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 封鎖 PHONG TOẢ (phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa); 密封 MẬT PHONG (niêm phong, bịt kín, đóng kín khít tuyệt đối).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 封 [U+5C01 · PHONG · fēngjìn]: thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “封禁”