Tiếng Anh: copyright
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “版权”
Chữ BẢN (版): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 片 (PHIẾN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 出版 (XUẤT BẢN: xuất bản), 版本 (BẢN BẢN: phiên bản, bản in).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 版权 [BẢN QUYỀN] gồm 版 (BẢN) + 权 (QUYỀN) → nghĩa tiếng Việt: "bản quyền tác giả". 🦊
Phát âm "版权" [bǎnquán — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bản quyền tác giả
Phồn thể: 版權
Hán Việt: BẢN QUYỀN
Tiếng Anh: copyright
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “版权”
Chữ BẢN (版): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 片 (PHIẾN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 出版 (XUẤT BẢN: xuất bản), 版本 (BẢN BẢN: phiên bản, bản in).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “版权” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 版 (U+7248) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khối in ấn; ấn bản. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 版 · 片 (Bộ PHIẾN) (8 nét) · Pinyin: bǎnquán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khối in ấn; ấn bản. Chữ BẢN (版): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 片 (PHIẾN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 出版 (XUẤT BẢN: xuất bản), 版本 (BẢN BẢN: phiên bản, bản in). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 出版 XUẤT BẢN (xuất bản); 版本 BẢN BẢN (phiên bản, bản in).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BẢN: khối in ấn; ấn bản; thường gặp trong ngữ cảnh: 出版 XUẤT BẢN (xuất bản); 版本 BẢN BẢN (phiên bản, bản in).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 版 (BẢN): khối in ấn; ấn bản. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (出版 XUẤT BẢN (xuất bản); 版本 BẢN BẢN (phiên bản, bản in)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bản (版): khối in ấn; ấn bản.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 版 (âm đọc BẢN): khối in ấn; ấn bản. Từ vựng thường đàm: 出版 XUẤT BẢN (xuất bản); 版本 BẢN BẢN (phiên bản, bản in).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 版 (âm chuẩn BẢN): khối in ấn; ấn bản.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BẢN (版): khối in ấn; ấn bản; từ ghép thông dụng: 出版 XUẤT BẢN (xuất bản); 版本 BẢN BẢN (phiên bản, bản in).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 版 [U+7248 · BẢN · bǎnquán]: khối in ấn; ấn bản.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “版权”