Tiếng Anh: to take care of, to attend to, to nurse, care
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “照料”
Chữ CHIẾU (照) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CHIÊU (昭 - sáng rõ, gồm bộ NHẬT 日, bộ ĐAO 刀 và bộ KHẨU 口) biểu âm kiêm biểu ý với bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) ở dưới. Ánh mặt trời rực rỡ ban ngày cộng hưởng cùng ánh lửa ấm áp ban đêm tạo nên nguồn sáng chiếu rọi khắp muôn nơi. Từ nghĩa gốc là tỏa sáng, chữ mở rộng thành sự quan tâm chăm sóc (CHIẾU CỐ) và đối chiếu suy xét rõ ràng.
Mặt trời NHẬT (日) sáng trên cao, ĐAO (刀) KHẨU (口) rạng rỡ đón chào bình minh. Dưới thêm bốn chấm HỎA (灬) xinh, Soi gương CHIẾU (照) rọi nghĩa tình ấm êm.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 照料 (CHIẾU LIỆU) = 照 (CHIẾU: chiếu sáng, soi rọi, chụp ảnh) + 料 (LIỆU: xem xét, phỏng đoán, nguyên liệu) → chăm sóc, săn sóc chu đáo. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "照料" đọc là zhào (thanh 4) + liào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chăm sóc, săn sóc chu đáo
Phồn thể: 照料
Hán Việt: CHIẾU LIỆU
Tiếng Anh: to take care of, to attend to, to nurse, care
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “照料”
Chữ CHIẾU (照) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CHIÊU (昭 - sáng rõ, gồm bộ NHẬT 日, bộ ĐAO 刀 và bộ KHẨU 口) biểu âm kiêm biểu ý với bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) ở dưới. Ánh mặt trời rực rỡ ban ngày cộng hưởng cùng ánh lửa ấm áp ban đêm tạo nên nguồn sáng chiếu rọi khắp muôn nơi. Từ nghĩa gốc là tỏa sáng, chữ mở rộng thành sự quan tâm chăm sóc (CHIẾU CỐ) và đối chiếu suy xét rõ ràng.
Mặt trời NHẬT (日) sáng trên cao, ĐAO (刀) KHẨU (口) rạng rỡ đón chào bình minh. Dưới thêm bốn chấm HỎA (灬) xinh, Soi gương CHIẾU (照) rọi nghĩa tình ấm êm.
Tập viết
Dùng trong câu
国家完善居家社区机构相协调的医养结合服务体系,为失能与半失能老年人提供全天候专业细致的生活照料与医疗护理。
Nhà nước hoàn thiện hệ thống dịch vụ kết hợp dưỡng lão và y tế phối hợp giữa cơ sở, khu dân cư và gia đình, cung cấp sự chăm sóc săn sóc sinh hoạt và điều dưỡng y tế chu đáo tỉ mỉ chuyên nghiệp suốt 24/7 cho người cao tuổi bị suy giảm hoặc mất khả năng tự phục vụ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 照料
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “照料” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 照 (U+7167) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chiếu sáng, soi rọi; chụp ảnh; chăm sóc, chiếu cố. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 照 · 日 (Bộ NHẬT) (13 nét) · Pinyin: zhào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chiếu sáng, soi rọi; chụp ảnh; chăm sóc, chiếu cố. Chữ CHIẾU (照) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CHIÊU (昭 - sáng rõ, gồm bộ NHẬT 日, bộ ĐAO 刀 và bộ KHẨU 口) biểu âm kiêm biểu ý với bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) ở dưới. Ánh mặt trời rực rỡ ban ngày cộng hưởng cùng ánh lửa ấm áp ban đêm tạo nên nguồn sáng chiếu rọi khắp muôn nơi. Từ nghĩa gốc là tỏa sáng, chữ mở rộng thành sự quan tâm chăm sóc (CHIẾU CỐ) và đối chiếu suy xét rõ ràng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 護照 HỘ CHIẾU (hộ chiếu); 照顧 CHIẾU CỐ (chăm sóc, trông nom, quan tâm); 照片 CHIẾU PHIẾN (bức ảnh, tấm hình); 照相機 CHIẾU TƯỚNG CƠ (máy ảnh); 按照 ÁN CHIẾU (dựa theo, theo đúng); 照常 CHIẾU THƯỜNG (như thường lệ, bình thường như cũ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHIẾU: chiếu sáng, soi rọi; chụp ảnh; chăm sóc, chiếu cố; thường gặp trong ngữ cảnh: 護照 HỘ CHIẾU (hộ chiếu); 照顧 CHIẾU CỐ (chăm sóc, trông nom, quan tâm); 照片 CHIẾU PHIẾN (bức ảnh, tấm hình); 照相機 CHIẾU TƯỚNG CƠ (máy ảnh); 按照 ÁN CHIẾU (dựa theo, theo đúng); 照常 CHIẾU THƯỜNG (như thường lệ, bình thường như cũ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 照 (CHIẾU): Chiếu sáng, soi rọi; chụp ảnh; chăm sóc, chiếu cố. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (護照 HỘ CHIẾU (hộ chiếu); 照顧 CHIẾU CỐ (chăm sóc, trông nom, quan tâm); 照片 CHIẾU PHIẾN (bức ảnh, tấm hình); 照相機 CHIẾU TƯỚNG CƠ (máy ảnh); 按照 ÁN CHIẾU (dựa theo, theo đúng); 照常 CHIẾU THƯỜNG (như thường lệ, bình thường như cũ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chiếu (照): Chiếu sáng, soi rọi; chụp ảnh; chăm sóc, chiếu cố.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 照 (âm đọc CHIẾU): Chiếu sáng, soi rọi; chụp ảnh; chăm sóc, chiếu cố. Từ vựng thường đàm: 護照 HỘ CHIẾU (hộ chiếu); 照顧 CHIẾU CỐ (chăm sóc, trông nom, quan tâm); 照片 CHIẾU PHIẾN (bức ảnh, tấm hình); 照相機 CHIẾU TƯỚNG CƠ (máy ảnh); 按照 ÁN CHIẾU (dựa theo, theo đúng); 照常 CHIẾU THƯỜNG (như thường lệ, bình thường như cũ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 照 (âm chuẩn CHIẾU): Chiếu sáng, soi rọi; chụp ảnh; chăm sóc, chiếu cố.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHIẾU (照): Chiếu sáng, soi rọi; chụp ảnh; chăm sóc, chiếu cố; từ ghép thông dụng: 護照 HỘ CHIẾU (hộ chiếu); 照顧 CHIẾU CỐ (chăm sóc, trông nom, quan tâm); 照片 CHIẾU PHIẾN (bức ảnh, tấm hình); 照相機 CHIẾU TƯỚNG CƠ (máy ảnh); 按照 ÁN CHIẾU (dựa theo, theo đúng); 照常 CHIẾU THƯỜNG (như thường lệ, bình thường như cũ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 照 [U+7167 · CHIẾU · zhào]: Chiếu sáng, soi rọi; chụp ảnh; chăm sóc, chiếu cố.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “照料”