Tiếng Anh: cook; meal; affair, matter, business; to serve; accident, incident; member; personnel, staff member
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “炊事员”
Chữ XUY (炊): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 炊事员 [XUY SỰ VIÊN] gồm 炊 (XUY) + 事 (SỰ) + 员 (VIÊN) → nghĩa tiếng Việt: "炊 (XUY): nấu ăn". 🦊
Phát âm "炊事员": 炊 chūi (thanh 1 (55)) → 事 shì (thanh 4 (51)) → 员 yuán (thanh 2 (35)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

炊 (XUY): nấu ăn; 事 (SỰ): Sự việc, công việc, chuyện; 员 (VIÊN): Nhân viên, thành viên
Phồn thể: 炊事員
Hán Việt: XUY SỰ VIÊN
Tiếng Anh: cook; meal; affair, matter, business; to serve; accident, incident; member; personnel, staff member
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “炊事员”
Chữ XUY (炊): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
炊事员(相关词:事情)
Cụm từ “炊事员” (XUY SỰ VIÊN) — 炊 (XUY): nấu ăn; 事 (SỰ): Sự việc, công việc, chuyện; 员 (VIÊN): Nhân viên, thành viên; từ liên hệ: 事情 (SỰ TÌNH: việc, sự việc).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 炊事员
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “炊事员” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 炊 (U+708A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nước sôi
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nấu ăn; bữa ăn. Chữ XUY (炊): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XUY: nấu ăn; bữa ăn.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 炊 (XUY): nấu ăn; bữa ăn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xuy (炊): nấu ăn; bữa ăn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 炊 (âm đọc XUY): nấu ăn; bữa ăn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 炊 (âm chuẩn XUY): nấu ăn; bữa ăn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 炊 [U+708A · XUY · chūi]: nấu ăn; bữa ăn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “炊事员”