Tiếng Anh: to pour, to irrigate, to fill, to inject
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “灌”
Chữ QUÁN (灌): thuộc bộ THỦY (水), gồm 21 nét (18 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 灌溉 (QUÁN KHÁI: tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 灌 [QUÁN] → "rót đổ, bơm rót nạp đầy". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "灌" [guàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

rót đổ, bơm rót nạp đầy; tưới tiêu (guànmù)
Phồn thể: 灌
Hán Việt: QUÁN
Tiếng Anh: to pour, to irrigate, to fill, to inject
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “灌”
Chữ QUÁN (灌): thuộc bộ THỦY (水), gồm 21 nét (18 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 灌溉 (QUÁN KHÁI: tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu).
Tập viết
Dùng trong câu
在超导磁体极端物理试验前,工程师严格按照真空防冻流程将高纯度液氦平稳灌注进低温绝热容器中。
Trước thử nghiệm vật lý cực đoan của nam châm siêu dẫn, các kỹ sư thực hiện nghiêm ngặt theo quy trình chống đông chân không bơm rót rót đổ heli lỏng độ tinh khiết cao êm thuận vào bên trong bình chứa cách nhiệt nhiệt độ thấp.

Câu 1/1
Từ “灌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 灌 (U+704C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đổ; Nước; tưới, lũ lụt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 灌 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (20 nét) · Pinyin: guàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đổ; Nước; tưới, lũ lụt. Chữ QUÁN (灌): thuộc bộ THỦY (水), gồm 21 nét (18 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 灌溉 (QUÁN KHÁI: tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 灌溉 QUÁN KHÁI (tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUÁN: đổ; nước; tưới, lũ lụt; thường gặp trong ngữ cảnh: 灌溉 QUÁN KHÁI (tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 灌 (QUÁN): đổ; Nước; tưới, lũ lụt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (灌溉 QUÁN KHÁI (tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quán (灌): đổ; Nước; tưới, lũ lụt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 灌 (âm đọc QUÁN): đổ; Nước; tưới, lũ lụt. Từ vựng thường đàm: 灌溉 QUÁN KHÁI (tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 灌 (âm chuẩn QUÁN): đổ; Nước; tưới, lũ lụt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUÁN (灌): đổ; Nước; tưới, lũ lụt; từ ghép thông dụng: 灌溉 QUÁN KHÁI (tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 灌 [U+704C · QUÁN · guàn]: đổ; Nước; tưới, lũ lụt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “灌”