Tiếng Anh: to irrigate, irrigation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “灌溉”
Chữ QUÁN (灌): thuộc bộ THỦY (水), gồm 21 nét (18 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 灌溉 (QUÁN KHÁI: tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 灌溉 (QUÁN KHÁI) = 灌 (QUÁN: đổ, nước, tưới) + 溉 (KHÁI: nước, tưới, chống lũ) → tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "灌溉" đọc là guàn (thanh 4) + gài (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu
Phồn thể: 灌溉
Hán Việt: QUÁN KHÁI
Tiếng Anh: to irrigate, irrigation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “灌溉”
Chữ QUÁN (灌): thuộc bộ THỦY (水), gồm 21 nét (18 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 灌溉 (QUÁN KHÁI: tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu).
Tập viết
Dùng trong câu
建于两千多年前的都江堰古代大型水利工程至今依然造福成都平原,滋养灌溉着两千多万亩天府良田。
Công trình thủy lợi cỡ lớn cổ đại Đô Giang Yển được xây dựng từ hơn 2.000 năm trước tới nay vẫn tiếp tục tạo phúc cho đồng bằng Thành Đô, nuôi dưỡng và tưới tiêu cho hơn 20 triệu mẫu ruộng đồng trù phú nơi đất lành Thiên Phủ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 灌溉
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “灌溉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 灌 (U+704C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đổ; Nước; tưới, lũ lụt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 灌 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (20 nét) · Pinyin: guàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đổ; Nước; tưới, lũ lụt. Chữ QUÁN (灌): thuộc bộ THỦY (水), gồm 21 nét (18 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 灌溉 (QUÁN KHÁI: tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 灌溉 QUÁN KHÁI (tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUÁN: đổ; nước; tưới, lũ lụt; thường gặp trong ngữ cảnh: 灌溉 QUÁN KHÁI (tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 灌 (QUÁN): đổ; Nước; tưới, lũ lụt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (灌溉 QUÁN KHÁI (tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quán (灌): đổ; Nước; tưới, lũ lụt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 灌 (âm đọc QUÁN): đổ; Nước; tưới, lũ lụt. Từ vựng thường đàm: 灌溉 QUÁN KHÁI (tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 灌 (âm chuẩn QUÁN): đổ; Nước; tưới, lũ lụt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUÁN (灌): đổ; Nước; tưới, lũ lụt; từ ghép thông dụng: 灌溉 QUÁN KHÁI (tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 灌 [U+704C · QUÁN · guàn]: đổ; Nước; tưới, lũ lụt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “灌溉”