Tiếng Anh: to melt, dissolve; overflowing with
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “溶”
Chữ DUNG (溶): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 溶解 (DUNG GIẢI: hòa tan, tan biến (trong dung môi hóa học)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “溶”
💡 溶 [DUNG] → "tan chảy, hòa tan". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "溶" [róng — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

tan chảy, hòa tan; tràn ngập
Phồn thể: 溶
Hán Việt: DUNG
Tiếng Anh: to melt, dissolve; overflowing with
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “溶”
Chữ DUNG (溶): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 溶解 (DUNG GIẢI: hòa tan, tan biến (trong dung môi hóa học)).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “溶”
Dùng trong câu
“溶”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“溶” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “溶” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 溶 (U+6EB6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ròng rã
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tan chảy, hòa tan; tràn ngập. Chữ DUNG (溶): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 溶解 (DUNG GIẢI: hòa tan, tan biến (trong dung môi hóa học)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 溶解 DUNG GIẢI (hòa tan, tan biến (trong dung môi hóa học)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DUNG: tan chảy, hòa tan; tràn ngập; thường gặp trong ngữ cảnh: 溶解 DUNG GIẢI (hòa tan, tan biến (trong dung môi hóa học)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 溶 (DUNG): tan chảy, hòa tan; tràn ngập. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (溶解 DUNG GIẢI (hòa tan, tan biến (trong dung môi hóa học))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dung (溶): tan chảy, hòa tan; tràn ngập.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 溶 (âm đọc DUNG): tan chảy, hòa tan; tràn ngập. Từ vựng thường đàm: 溶解 DUNG GIẢI (hòa tan, tan biến (trong dung môi hóa học)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 溶 (âm chuẩn DUNG): tan chảy, hòa tan; tràn ngập.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 溶 [U+6EB6 · DUNG · róng]: tan chảy, hòa tan; tràn ngập.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “溶”