Tiếng Anh: tiny, minute, negligible, insignificant
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “渺小”
Chữ MIỂU (渺): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 目 (MỤC) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 渺小 (MIỂU TIỂU: nhỏ bé, bé nhỏ li ti trước vũ trụ bao la).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 渺小 (MIỂU TIỂU) = 渺 (MIỂU: dài vô tận, vô tận, rộng lớn) + 小 (TIỂU: nhỏ, bé) → nhỏ bé, bé nhỏ li ti trước vũ trụ bao la. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "渺小" đọc là miǎo (thanh 3) + xiǎo (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nhỏ bé, bé nhỏ li ti trước vũ trụ bao la
Phồn thể: 渺小
Hán Việt: MIỂU TIỂU
Tiếng Anh: tiny, minute, negligible, insignificant
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “渺小”
Chữ MIỂU (渺): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 目 (MỤC) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 渺小 (MIỂU TIỂU: nhỏ bé, bé nhỏ li ti trước vũ trụ bao la).
Tập viết
Dùng trong câu
置身于浩瀚无垠的星空宇宙面前,个体生命固然显得极其渺小,但人类追求科学真理的智慧光芒却无比璀璨。
Đứng trước vũ trụ tinh không bao la vô tận, sinh mệnh cá nhân dẫu hiển hiện vô cùng nhỏ bé, nhưng ánh sáng trí tuệ của loài người theo đuổi chân lý khoa học lại tỏa sáng rực rỡ vô song.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 渺小
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “渺小” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 渺 (U+6E3A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dài vô tận, vô tận, rộng lớn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 渺 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (12 nét) · Pinyin: miǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dài vô tận, vô tận, rộng lớn. Chữ MIỂU (渺): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 目 (MỤC) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 渺小 (MIỂU TIỂU: nhỏ bé, bé nhỏ li ti trước vũ trụ bao la). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 渺小 MIỂU TIỂU (nhỏ bé, bé nhỏ li ti trước vũ trụ bao la).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MIỂU: dài vô tận, vô tận, rộng lớn; thường gặp trong ngữ cảnh: 渺小 MIỂU TIỂU (nhỏ bé, bé nhỏ li ti trước vũ trụ bao la).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 渺 (MIỂU): dài vô tận, vô tận, rộng lớn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (渺小 MIỂU TIỂU (nhỏ bé, bé nhỏ li ti trước vũ trụ bao la)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Miểu (渺): dài vô tận, vô tận, rộng lớn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 渺 (âm đọc MIỂU): dài vô tận, vô tận, rộng lớn. Từ vựng thường đàm: 渺小 MIỂU TIỂU (nhỏ bé, bé nhỏ li ti trước vũ trụ bao la).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 渺 (âm chuẩn MIỂU): dài vô tận, vô tận, rộng lớn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MIỂU (渺): dài vô tận, vô tận, rộng lớn; từ ghép thông dụng: 渺小 MIỂU TIỂU (nhỏ bé, bé nhỏ li ti trước vũ trụ bao la).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 渺 [U+6E3A · MIỂU · miǎo]: dài vô tận, vô tận, rộng lớn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “渺小”