Tiếng Anh: light (in color),淡, bland, mild, indifferent, slack (season); purple, violet; color, tint, hue, shade; form, body; beauty, desire for beauty; Kangxi radical 139
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “淡紫色”
Chữ ĐẠM (淡): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 清淡 (THANH ĐẠM: thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 淡水 (ĐẠM THUỶ: nước ngọt), 冷淡 (LÃNH ĐẠM: lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 淡紫色 [ĐẠM TỬ SẮC] gồm 淡 (ĐẠM) + 紫 (TỬ) + 色 (SẮC) → nghĩa tiếng Việt: "淡 (ĐẠM): nhạt (vị, màu), loãng". 🦊
Phát âm "淡紫色": 淡 dàn (thanh 4 (51)) → 紫 zǐ (thanh 3 (214)) → 色 sè (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

淡 (ĐẠM): nhạt (vị, màu), loãng; 紫 (TỬ): màu tím, sắc tím; 色 (SẮC): Màu sắc
Phồn thể: 淡紫色
Hán Việt: ĐẠM TỬ SẮC
Tiếng Anh: light (in color),淡, bland, mild, indifferent, slack (season); purple, violet; color, tint, hue, shade; form, body; beauty, desire for beauty; Kangxi radical 139
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “淡紫色”
Chữ ĐẠM (淡): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 清淡 (THANH ĐẠM: thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 淡水 (ĐẠM THUỶ: nước ngọt), 冷淡 (LÃNH ĐẠM: lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm).
Tập viết
Dùng trong câu
淡紫色(相关词:清淡)
Cụm từ “淡紫色” (ĐẠM TỬ SẮC) — 淡 (ĐẠM): nhạt (vị, màu), loãng; 紫 (TỬ): màu tím, sắc tím; 色 (SẮC): Màu sắc; từ liên hệ: 清淡 (THANH ĐẠM: thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 淡紫色
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Từ “淡紫色” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 淡 (U+6DE1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 淡 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (11 nét) · Pinyin: dàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm). Chữ ĐẠM (淡): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 清淡 (THANH ĐẠM: thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 淡水 (ĐẠM THUỶ: nước ngọt), 冷淡 (LÃNH ĐẠM: lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 清淡 THANH ĐẠM (thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)); 淡季 ĐẠM QUÝ (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)); 淡水 ĐẠM THUỶ (nước ngọt); 冷淡 LÃNH ĐẠM (lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẠM: nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm); thường gặp trong ngữ cảnh: 清淡 THANH ĐẠM (thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)); 淡季 ĐẠM QUÝ (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)); 淡水 ĐẠM THUỶ (nước ngọt); 冷淡 LÃNH ĐẠM (lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 淡 (ĐẠM): nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (清淡 THANH ĐẠM (thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)); 淡季 ĐẠM QUÝ (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)); 淡水 ĐẠM THUỶ (nước ngọt); 冷淡 LÃNH ĐẠM (lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đạm (淡): nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 淡 (âm đọc ĐẠM): nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm). Từ vựng thường đàm: 清淡 THANH ĐẠM (thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)); 淡季 ĐẠM QUÝ (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)); 淡水 ĐẠM THUỶ (nước ngọt); 冷淡 LÃNH ĐẠM (lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 淡 (âm chuẩn ĐẠM): nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẠM (淡): nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm); từ ghép thông dụng: 清淡 THANH ĐẠM (thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)); 淡季 ĐẠM QUÝ (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)); 淡水 ĐẠM THUỶ (nước ngọt); 冷淡 LÃNH ĐẠM (lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 淡 [U+6DE1 · ĐẠM · dàn]: nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “淡紫色”