Tiếng Anh: to involve, to touch upon, to relate to
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “涉及”
Chữ THIỆP (渉/涉) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh dòng nước ở giữa và hai bàn chân BỘ (步) đang bước qua bờ bên kia, về sau chuẩn hóa thành bộ THỦY (氵) bên trái và chữ BỘ (步) bên phải. Hình ảnh đôi chân trực tiếp lội qua dòng sông mang nghĩa gốc là lội nước, vượt sông, tiêu biểu trong thành ngữ BẠT SƠN THIỆP THỦY (跋山涉水 - trèo đèo lội suối). Do bước chân xuống nước ắt sẽ chạm và dính nước, chữ mở rộng sang nghĩa trải qua, tiếp xúc và có sự liên đới, can thiệp vào công việc.
Bên trái dòng sông THỦY chảy tràn, Bên phải đôi chân BỘ bước sang. Trèo đèo lội suối không ngại khó, Trải nghiệm cuộc đời thêm vững vàng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 涉及 (THIỆP CẬP) = 涉 (THIỆP: lội qua sông, trải qua, liên quan) + 及 (CẬP: đạt tới, theo kịp, kịp lúc) → liên quan tới, dính dáng tới, chạm đến (lĩnh vực). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "涉及" đọc là shè (thanh 4) + jí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

liên quan tới, dính dáng tới, chạm đến (lĩnh vực)
Phồn thể: 涉及
Hán Việt: THIỆP CẬP
Tiếng Anh: to involve, to touch upon, to relate to
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “涉及”
Chữ THIỆP (渉/涉) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh dòng nước ở giữa và hai bàn chân BỘ (步) đang bước qua bờ bên kia, về sau chuẩn hóa thành bộ THỦY (氵) bên trái và chữ BỘ (步) bên phải. Hình ảnh đôi chân trực tiếp lội qua dòng sông mang nghĩa gốc là lội nước, vượt sông, tiêu biểu trong thành ngữ BẠT SƠN THIỆP THỦY (跋山涉水 - trèo đèo lội suối). Do bước chân xuống nước ắt sẽ chạm và dính nước, chữ mở rộng sang nghĩa trải qua, tiếp xúc và có sự liên đới, can thiệp vào công việc.
Bên trái dòng sông THỦY chảy tràn, Bên phải đôi chân BỘ bước sang. Trèo đèo lội suối không ngại khó, Trải nghiệm cuộc đời thêm vững vàng.
Tập viết
Dùng trong câu
重大国家空间科技专项涉及跨学科、跨部门与跨地域的数千家科研单位,展现了举国体制的强大协同优势。
Đề án khoa học công nghệ không gian trọng đại quốc gia liên quan tới hàng ngàn đơn vị nghiên cứu khoa học liên ngành, liên bộ ngành và liên vùng địa lý, phô diễn ưu thế hiệp đồng mạnh mẽ của thể chế huy động sức mạnh toàn quốc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 涉及
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “涉及” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 涉 (U+6D89) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Lội qua sông, trải qua, liên quan, can thiệp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 涉 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (10 nét) · Pinyin: shè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Lội qua sông, trải qua, liên quan, can thiệp. Chữ THIỆP (渉/涉) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh dòng nước ở giữa và hai bàn chân BỘ (步) đang bước qua bờ bên kia, về sau chuẩn hóa thành bộ THỦY (氵) bên trái và chữ BỘ (步) bên phải. Hình ảnh đôi chân trực tiếp lội qua dòng sông mang nghĩa gốc là lội nước, vượt sông, tiêu biểu trong thành ngữ BẠT SƠN THIỆP THỦY (跋山涉水 - trèo đèo lội suối). Do bước chân xuống nước ắt sẽ chạm và dính nước, chữ mở rộng sang nghĩa trải qua, tiếp xúc và có sự liên đới, can thiệp vào công việc. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 干涉 CAN THIỆP (can thiệp, can thiệp vào chuyện nội bộ; giao thoa (quang học)); 交涉 GIAO THIỆP (giao thiệp, đàm phán thương lượng giải quyết tranh chấp); 涉及 THIỆP CẬP (liên quan tới, dính dáng tới, chạm đến (lĩnh vực)); 歴涉 LỊCH THIỆP (Lịch thiệp); 關涉 QUAN THIỆP (Thiệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THIỆP: lội qua sông, trải qua, liên quan, can thiệp; thường gặp trong ngữ cảnh: 干涉 CAN THIỆP (can thiệp, can thiệp vào chuyện nội bộ; giao thoa (quang học)); 交涉 GIAO THIỆP (giao thiệp, đàm phán thương lượng giải quyết tranh chấp); 涉及 THIỆP CẬP (liên quan tới, dính dáng tới, chạm đến (lĩnh vực)); 歴涉 LỊCH THIỆP (Lịch thiệp); 關涉 QUAN THIỆP (Thiệp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 涉 (THIỆP): Lội qua sông, trải qua, liên quan, can thiệp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (干涉 CAN THIỆP (can thiệp, can thiệp vào chuyện nội bộ; giao thoa (quang học)); 交涉 GIAO THIỆP (giao thiệp, đàm phán thương lượng giải quyết tranh chấp); 涉及 THIỆP CẬP (liên quan tới, dính dáng tới, chạm đến (lĩnh vực)); 歴涉 LỊCH THIỆP (Lịch thiệp); 關涉 QUAN THIỆP (Thiệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiệp (涉): Lội qua sông, trải qua, liên quan, can thiệp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 涉 (âm đọc THIỆP): Lội qua sông, trải qua, liên quan, can thiệp. Từ vựng thường đàm: 干涉 CAN THIỆP (can thiệp, can thiệp vào chuyện nội bộ; giao thoa (quang học)); 交涉 GIAO THIỆP (giao thiệp, đàm phán thương lượng giải quyết tranh chấp); 涉及 THIỆP CẬP (liên quan tới, dính dáng tới, chạm đến (lĩnh vực)); 歴涉 LỊCH THIỆP (Lịch thiệp); 關涉 QUAN THIỆP (Thiệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 涉 (âm chuẩn THIỆP): Lội qua sông, trải qua, liên quan, can thiệp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THIỆP (涉): Lội qua sông, trải qua, liên quan, can thiệp; từ ghép thông dụng: 干涉 CAN THIỆP (can thiệp, can thiệp vào chuyện nội bộ; giao thoa (quang học)); 交涉 GIAO THIỆP (giao thiệp, đàm phán thương lượng giải quyết tranh chấp); 涉及 THIỆP CẬP (liên quan tới, dính dáng tới, chạm đến (lĩnh vực)); 歴涉 LỊCH THIỆP (Lịch thiệp); 關涉 QUAN THIỆP (Thiệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 涉 [U+6D89 · THIỆP · shè]: Lội qua sông, trải qua, liên quan, can thiệp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “涉及”