Tiếng Anh: vanish, die out; melt away; defend; prevent; embankment; vehicle, car; armory, treasury, storehouse
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “消防车库”
Chữ TIÊU (消): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 消息 (TIÊU TỨC: tin tức, thông tin), 取消 (THỦ TIÊU: hủy bỏ, bãi bỏ, hủy), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng), 消化 (TIÊU HÓA: tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “消防车库”
💡 消防车库 [TIÊU PHÒNG XA KHỐ] gồm 消 (TIÊU) + 防 (PHÒNG) + 车 (XA) + 库 (KHỐ) → nghĩa tiếng Việt: "消 (TIÊU): biến mất, chết đi". 🦊
Phát âm "消防车库": 消 xiāo (thanh 1 (55)) → 防 fáng (thanh 2 (35)) → 车 chē (thanh 1 (55)) → 库 kù (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

消 (TIÊU): biến mất, chết đi; 防 (PHÒNG): phòng thủ; 车 (XA): xe hơi; 库 (KHỐ): kho vũ khí, kho bạc, nhà kho
Phồn thể: 消防車庫
Hán Việt: TIÊU PHÒNG XA KHỐ
Tiếng Anh: vanish, die out; melt away; defend; prevent; embankment; vehicle, car; armory, treasury, storehouse
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “消防车库”
Chữ TIÊU (消): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 消息 (TIÊU TỨC: tin tức, thông tin), 取消 (THỦ TIÊU: hủy bỏ, bãi bỏ, hủy), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng), 消化 (TIÊU HÓA: tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “消防车库”
Dùng trong câu
消防车库(相关词:消息)
Cụm từ “消防车库” (TIÊU PHÒNG XA KHỐ) — 消 (TIÊU): biến mất, chết đi; 防 (PHÒNG): phòng thủ; 车 (XA): xe hơi; 库 (KHỐ): kho vũ khí, kho bạc, nhà kho; từ liên hệ: 消息 (TIÊU TỨC: tin tức, thông tin).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 消防车库
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Từ “消防车库” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 消 (U+6D88) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
biến mất, chết đi; tan chảy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 消 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (10 nét) · Pinyin: xiāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
biến mất, chết đi; tan chảy. Chữ TIÊU (消): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 消息 (TIÊU TỨC: tin tức, thông tin), 取消 (THỦ TIÊU: hủy bỏ, bãi bỏ, hủy), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng), 消化 (TIÊU HÓA: tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 消息 TIÊU TỨC (tin tức, thông tin); 取消 THỦ TIÊU (hủy bỏ, bãi bỏ, hủy); 消費 TIÊU PHÍ (tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng); 消化 TIÊU HÓA (tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)); 消滅 TIÊU DIỆT (tiêu diệt, triệt tiêu, xóa bỏ); 消失 TIÊU THẤT (biến mất, tiêu tan, mất dạng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIÊU: biến mất, chết đi; tan chảy; thường gặp trong ngữ cảnh: 消息 TIÊU TỨC (tin tức, thông tin); 取消 THỦ TIÊU (hủy bỏ, bãi bỏ, hủy); 消費 TIÊU PHÍ (tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng); 消化 TIÊU HÓA (tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)); 消滅 TIÊU DIỆT (tiêu diệt, triệt tiêu, xóa bỏ); 消失 TIÊU THẤT (biến mất, tiêu tan, mất dạng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 消 (TIÊU): biến mất, chết đi; tan chảy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (消息 TIÊU TỨC (tin tức, thông tin); 取消 THỦ TIÊU (hủy bỏ, bãi bỏ, hủy); 消費 TIÊU PHÍ (tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng); 消化 TIÊU HÓA (tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)); 消滅 TIÊU DIỆT (tiêu diệt, triệt tiêu, xóa bỏ); 消失 TIÊU THẤT (biến mất, tiêu tan, mất dạng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiêu (消): biến mất, chết đi; tan chảy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 消 (âm đọc TIÊU): biến mất, chết đi; tan chảy. Từ vựng thường đàm: 消息 TIÊU TỨC (tin tức, thông tin); 取消 THỦ TIÊU (hủy bỏ, bãi bỏ, hủy); 消費 TIÊU PHÍ (tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng); 消化 TIÊU HÓA (tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)); 消滅 TIÊU DIỆT (tiêu diệt, triệt tiêu, xóa bỏ); 消失 TIÊU THẤT (biến mất, tiêu tan, mất dạng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 消 (âm chuẩn TIÊU): biến mất, chết đi; tan chảy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIÊU (消): biến mất, chết đi; tan chảy; từ ghép thông dụng: 消息 TIÊU TỨC (tin tức, thông tin); 取消 THỦ TIÊU (hủy bỏ, bãi bỏ, hủy); 消費 TIÊU PHÍ (tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng); 消化 TIÊU HÓA (tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)); 消滅 TIÊU DIỆT (tiêu diệt, triệt tiêu, xóa bỏ); 消失 TIÊU THẤT (biến mất, tiêu tan, mất dạng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 消 [U+6D88 · TIÊU · xiāo]: biến mất, chết đi; tan chảy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “消防车库”