Tiếng Anh: to digest, to assimilate, digestion
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “消化”
Chữ TIÊU (消): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 消息 (TIÊU TỨC: tin tức, thông tin), 取消 (THỦ TIÊU: hủy bỏ, bãi bỏ, hủy), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng), 消化 (TIÊU HÓA: tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 消化 (TIÊU HÓA) = 消 (TIÊU: biến mất, chết đi, tan chảy) + 化 (HÓA: biến hóa, thay đổi, chuyển hóa) → tiêu hóa. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "消化" đọc là xiāo (thanh 1) + huà (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)
Phồn thể: 消化
Hán Việt: TIÊU HÓA
Tiếng Anh: to digest, to assimilate, digestion
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “消化”
Chữ TIÊU (消): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 消息 (TIÊU TỨC: tin tức, thông tin), 取消 (THỦ TIÊU: hủy bỏ, bãi bỏ, hủy), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng), 消化 (TIÊU HÓA: tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)).
Tập viết
Dùng trong câu
引进国外先进技术设备后,科研团队经过扎实的消化吸收与再创新,成功研发出了更先进的国产自主型号。
Sau khi nhập khẩu trang thiết bị kỹ thuật tiên tiến từ nước ngoài, nhóm nghiên cứu qua quá trình tiếp thu tiêu hóa và đổi mới sáng tạo lại vững chắc đã phát triển thành công phiên bản tự chủ trong nước tiên tiến hơn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 消化
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Từ “消化” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 消 (U+6D88) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
biến mất, chết đi; tan chảy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 消 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (10 nét) · Pinyin: xiāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
biến mất, chết đi; tan chảy. Chữ TIÊU (消): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 消息 (TIÊU TỨC: tin tức, thông tin), 取消 (THỦ TIÊU: hủy bỏ, bãi bỏ, hủy), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng), 消化 (TIÊU HÓA: tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 消息 TIÊU TỨC (tin tức, thông tin); 取消 THỦ TIÊU (hủy bỏ, bãi bỏ, hủy); 消費 TIÊU PHÍ (tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng); 消化 TIÊU HÓA (tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)); 消滅 TIÊU DIỆT (tiêu diệt, triệt tiêu, xóa bỏ); 消失 TIÊU THẤT (biến mất, tiêu tan, mất dạng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIÊU: biến mất, chết đi; tan chảy; thường gặp trong ngữ cảnh: 消息 TIÊU TỨC (tin tức, thông tin); 取消 THỦ TIÊU (hủy bỏ, bãi bỏ, hủy); 消費 TIÊU PHÍ (tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng); 消化 TIÊU HÓA (tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)); 消滅 TIÊU DIỆT (tiêu diệt, triệt tiêu, xóa bỏ); 消失 TIÊU THẤT (biến mất, tiêu tan, mất dạng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 消 (TIÊU): biến mất, chết đi; tan chảy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (消息 TIÊU TỨC (tin tức, thông tin); 取消 THỦ TIÊU (hủy bỏ, bãi bỏ, hủy); 消費 TIÊU PHÍ (tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng); 消化 TIÊU HÓA (tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)); 消滅 TIÊU DIỆT (tiêu diệt, triệt tiêu, xóa bỏ); 消失 TIÊU THẤT (biến mất, tiêu tan, mất dạng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiêu (消): biến mất, chết đi; tan chảy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 消 (âm đọc TIÊU): biến mất, chết đi; tan chảy. Từ vựng thường đàm: 消息 TIÊU TỨC (tin tức, thông tin); 取消 THỦ TIÊU (hủy bỏ, bãi bỏ, hủy); 消費 TIÊU PHÍ (tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng); 消化 TIÊU HÓA (tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)); 消滅 TIÊU DIỆT (tiêu diệt, triệt tiêu, xóa bỏ); 消失 TIÊU THẤT (biến mất, tiêu tan, mất dạng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 消 (âm chuẩn TIÊU): biến mất, chết đi; tan chảy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIÊU (消): biến mất, chết đi; tan chảy; từ ghép thông dụng: 消息 TIÊU TỨC (tin tức, thông tin); 取消 THỦ TIÊU (hủy bỏ, bãi bỏ, hủy); 消費 TIÊU PHÍ (tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng); 消化 TIÊU HÓA (tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)); 消滅 TIÊU DIỆT (tiêu diệt, triệt tiêu, xóa bỏ); 消失 TIÊU THẤT (biến mất, tiêu tan, mất dạng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 消 [U+6D88 · TIÊU · xiāo]: biến mất, chết đi; tan chảy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “消化”