Tiếng Anh: along, following
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “着” (TRƯỚC) là từ đa âm quan trọng bậc nhất HSK: đọc thanh nhẹ “zhe” khi đứng sau động từ chỉ trạng thái đang tiếp diễn; đọc “zháo” trong khẩu ngữ chỉ việc “đạt được kết quả, ngủ thiếp, sốt ruột, nhiễm lạnh”; và đọc “zhuó” trong văn viết/từ ghép Hán Việt như 沉着 (bình tĩnh), 着手 (bắt tay vào làm).
đang, giữ nguyên trạng thái (mở, mặc, cầm, ngồi...)
VD: 看着 (kàn zhe), 拿着 (ná zhe), 随着 (suí zhe)
lo lắng, sốt ruột (着急); ngủ được (睡着); cảm lạnh (着凉); tìm thấy (找着)
VD: 着急 (zháo jí), 睡着 (shuì zháo), 着凉 (zháo liáng)
mặc (trang phục); tiếp xúc, đặt chân; bắt tay vào, suy nghĩ cho
VD: 沉着 (chén zhuó), 着手 (zhuó shǒu), 着想 (zhuó xiǎng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沿着”
Chữ DUYÊN (沿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 几 (KỶ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 沿海 (DUYÊN HẢI: ven biển, duyên hải bờ biển).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 沿着 [DUYÊN TRƯỚC] gồm 沿 (DUYÊN) + 着 (TRƯỚC) → nghĩa tiếng Việt: "men theo, dọc theo, đi theo con đường". 🦊
Phát âm "沿着" [yánzhe — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

men theo, dọc theo, đi theo con đường
Phồn thể: 沿著
Hán Việt: DUYÊN TRƯỚC
Tiếng Anh: along, following
Chữ “着” (TRƯỚC) là từ đa âm quan trọng bậc nhất HSK: đọc thanh nhẹ “zhe” khi đứng sau động từ chỉ trạng thái đang tiếp diễn; đọc “zháo” trong khẩu ngữ chỉ việc “đạt được kết quả, ngủ thiếp, sốt ruột, nhiễm lạnh”; và đọc “zhuó” trong văn viết/từ ghép Hán Việt như 沉着 (bình tĩnh), 着手 (bắt tay vào làm).
đang, giữ nguyên trạng thái (mở, mặc, cầm, ngồi...)
VD: 看着 (kàn zhe), 拿着 (ná zhe), 随着 (suí zhe)
lo lắng, sốt ruột (着急); ngủ được (睡着); cảm lạnh (着凉); tìm thấy (找着)
VD: 着急 (zháo jí), 睡着 (shuì zháo), 着凉 (zháo liáng)
mặc (trang phục); tiếp xúc, đặt chân; bắt tay vào, suy nghĩ cho
VD: 沉着 (chén zhuó), 着手 (zhuó shǒu), 着想 (zhuó xiǎng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沿着”
Chữ DUYÊN (沿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 几 (KỶ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 沿海 (DUYÊN HẢI: ven biển, duyên hải bờ biển).
Tập viết
Dùng trong câu
我们要坚定不移沿着中国特色自主创新道路奋勇前进,加快实现高水平科技自立自强。
Chúng ta phải kiên định không ngừng dọc theo men theo con đường tự chủ đổi mới sáng tạo mang đặc sắc Trung Quốc dũng cảm tiến lên phía trước, đẩy nhanh thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.

Câu 1/1
Từ “沿着” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 沿 (U+6CBF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
theo một khóa học, đi cùng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 沿 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (8 nét) · Pinyin: yánzhe].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
theo một khóa học, đi cùng. Chữ DUYÊN (沿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 几 (KỶ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 沿海 (DUYÊN HẢI: ven biển, duyên hải bờ biển). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 沿海 DUYÊN HẢI (ven biển, duyên hải bờ biển).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DUYÊN: theo một khóa học, đi cùng; thường gặp trong ngữ cảnh: 沿海 DUYÊN HẢI (ven biển, duyên hải bờ biển).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 沿 (DUYÊN): theo một khóa học, đi cùng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (沿海 DUYÊN HẢI (ven biển, duyên hải bờ biển)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Duyên (沿): theo một khóa học, đi cùng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 沿 (âm đọc DUYÊN): theo một khóa học, đi cùng. Từ vựng thường đàm: 沿海 DUYÊN HẢI (ven biển, duyên hải bờ biển).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 沿 (âm chuẩn DUYÊN): theo một khóa học, đi cùng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DUYÊN (沿): theo một khóa học, đi cùng; từ ghép thông dụng: 沿海 DUYÊN HẢI (ven biển, duyên hải bờ biển).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 沿 [U+6CBF · DUYÊN · yánzhe]: theo một khóa học, đi cùng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “沿着”