Tiếng Anh: oil, fat, grease, lard; paints; trough; manger; vat, tank; groove; a distillery; vehicle, car
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “油槽车”
Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “油槽车”
💡 油槽车 [DU TÀO XA] gồm 油 (DU) + 槽 (TÀO) + 车 (XA) → nghĩa tiếng Việt: "油 (DU): dầu, mỡ, mỡ, mỡ lợn". 🦊
Phát âm "油槽车": 油 yóu (thanh 2 (35)) → 槽 cáo (thanh 2 (35)) → 车 chē (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

油 (DU): dầu, mỡ, mỡ, mỡ lợn; 槽 (TÀO): máng; 车 (XA): xe hơi
Phồn thể: 油槽車
Hán Việt: DU TÀO XA
Tiếng Anh: oil, fat, grease, lard; paints; trough; manger; vat, tank; groove; a distillery; vehicle, car
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “油槽车”
Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “油槽车”
Dùng trong câu
油槽车(相关词:加油站)
Cụm từ “油槽车” (DU TÀO XA) — 油 (DU): dầu, mỡ, mỡ, mỡ lợn; 槽 (TÀO): máng; 车 (XA): xe hơi; từ liên hệ: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 油槽车
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Từ “油槽车” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 油 (U+6CB9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dầu, mỡ, mỡ, mỡ lợn; sơn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 油 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (8 nét) · Pinyin: yóu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dầu, mỡ, mỡ, mỡ lợn; sơn. Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 醬油 TƯƠNG DU (nước tương, xì dầu); 汽油 KHÍ DU (xăng, dầu xăng); 油炸 DU TẠC (chiên giòn, rán ngập dầu); 柴油 SÀI DU (dầu đi-ê-zen, dầu diesel); 石油 THẠCH DU (dầu mỏ, dầu khí, dầu thô).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DU: dầu, mỡ, mỡ, mỡ lợn; sơn; thường gặp trong ngữ cảnh: 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 醬油 TƯƠNG DU (nước tương, xì dầu); 汽油 KHÍ DU (xăng, dầu xăng); 油炸 DU TẠC (chiên giòn, rán ngập dầu); 柴油 SÀI DU (dầu đi-ê-zen, dầu diesel); 石油 THẠCH DU (dầu mỏ, dầu khí, dầu thô).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 油 (DU): dầu, mỡ, mỡ, mỡ lợn; sơn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 醬油 TƯƠNG DU (nước tương, xì dầu); 汽油 KHÍ DU (xăng, dầu xăng); 油炸 DU TẠC (chiên giòn, rán ngập dầu); 柴油 SÀI DU (dầu đi-ê-zen, dầu diesel); 石油 THẠCH DU (dầu mỏ, dầu khí, dầu thô)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Du (油): dầu, mỡ, mỡ, mỡ lợn; sơn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 油 (âm đọc DU): dầu, mỡ, mỡ, mỡ lợn; sơn. Từ vựng thường đàm: 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 醬油 TƯƠNG DU (nước tương, xì dầu); 汽油 KHÍ DU (xăng, dầu xăng); 油炸 DU TẠC (chiên giòn, rán ngập dầu); 柴油 SÀI DU (dầu đi-ê-zen, dầu diesel); 石油 THẠCH DU (dầu mỏ, dầu khí, dầu thô).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 油 (âm chuẩn DU): dầu, mỡ, mỡ, mỡ lợn; sơn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DU (油): dầu, mỡ, mỡ, mỡ lợn; sơn; từ ghép thông dụng: 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 醬油 TƯƠNG DU (nước tương, xì dầu); 汽油 KHÍ DU (xăng, dầu xăng); 油炸 DU TẠC (chiên giòn, rán ngập dầu); 柴油 SÀI DU (dầu đi-ê-zen, dầu diesel); 石油 THẠCH DU (dầu mỏ, dầu khí, dầu thô).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 油 [U+6CB9 · DU · yóu]: dầu, mỡ, mỡ, mỡ lợn; sơn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “油槽车”