Tiếng Anh: to discriminate against, discrimination
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “歧视”
Chữ KỲ (歧): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 支 (CHI). Từ ghép HSK: 分歧 (PHÂN KỲ: bất đồng, phân kỳ, chia rẽ ý kiến), 歧视 (KỲ THỊ: kỳ thị, phân biệt đối xử).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 歧视 [KỲ THỊ] gồm 歧 (KỲ) + 视 (THỊ) → nghĩa tiếng Việt: "kỳ thị, phân biệt đối xử". 🦊
Phát âm "歧视": 歧 qí (thanh 2 (35)) → 视 shì (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

kỳ thị, phân biệt đối xử
Phồn thể: 歧視
Hán Việt: KỲ THỊ
Tiếng Anh: to discriminate against, discrimination
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “歧视”
Chữ KỲ (歧): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 支 (CHI). Từ ghép HSK: 分歧 (PHÂN KỲ: bất đồng, phân kỳ, chia rẽ ý kiến), 歧视 (KỲ THỊ: kỳ thị, phân biệt đối xử).
Tập viết
Dùng trong câu
国家劳动法与就业促进法明确严禁任何形式的性别歧视、地域歧视与学历歧视,全力维护劳动者公平就业权利。
Luật Lao động và Luật Thúc đẩy Việc làm của quốc gia nghiêm cấm rõ ràng mọi hình thức phân biệt đối xử kỳ thị giới tính, kỳ thị vùng miền và kỳ thị bằng cấp, dốc toàn lực bảo vệ quyền lợi việc làm công bằng của người lao động.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 歧视
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Từ “歧视” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 歧 (U+6B67) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngã ba đường; phân nhánh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 歧 · 止 (Bộ CHỈ) (8 nét) · Pinyin: qí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngã ba đường; phân nhánh. Chữ KỲ (歧): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 支 (CHI). Từ ghép HSK: 分歧 (PHÂN KỲ: bất đồng, phân kỳ, chia rẽ ý kiến), 歧视 (KỲ THỊ: kỳ thị, phân biệt đối xử). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 分歧 PHÂN KỲ (bất đồng, phân kỳ, chia rẽ ý kiến); 歧視 KỲ THỊ (kỳ thị, phân biệt đối xử).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KỲ: ngã ba đường; phân nhánh; thường gặp trong ngữ cảnh: 分歧 PHÂN KỲ (bất đồng, phân kỳ, chia rẽ ý kiến); 歧視 KỲ THỊ (kỳ thị, phân biệt đối xử).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 歧 (KỲ): ngã ba đường; phân nhánh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (分歧 PHÂN KỲ (bất đồng, phân kỳ, chia rẽ ý kiến); 歧視 KỲ THỊ (kỳ thị, phân biệt đối xử)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kỳ (歧): ngã ba đường; phân nhánh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 歧 (âm đọc KỲ): ngã ba đường; phân nhánh. Từ vựng thường đàm: 分歧 PHÂN KỲ (bất đồng, phân kỳ, chia rẽ ý kiến); 歧視 KỲ THỊ (kỳ thị, phân biệt đối xử).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 歧 (âm chuẩn KỲ): ngã ba đường; phân nhánh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KỲ (歧): ngã ba đường; phân nhánh; từ ghép thông dụng: 分歧 PHÂN KỲ (bất đồng, phân kỳ, chia rẽ ý kiến); 歧視 KỲ THỊ (kỳ thị, phân biệt đối xử).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 歧 [U+6B67 · KỲ · qí]: ngã ba đường; phân nhánh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “歧视”