Tiếng Anh: surname; a musical note
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吕”
Chữ LÃ / LỮ (吕, phồn thể 呂) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ hai đốt xương sống xếp liền kề nhau (ở chữ phồn thể 呂 còn có nét nối ở giữa biểu thị dây chằng cột sống) làm trụ cột nâng đỡ cơ thể. Về sau, cổ nhân mượn chữ này để chỉ sáu âm trầm (LỤC LỮ 六吕) kết hợp với sáu âm bổng (LỤC LUẬT 六律) tạo nên hệ thống âm nhạc cổ điển hài hòa, đồng thời là một dòng họ lớn trong lịch sử Á Đông.
Hai miệng chữ KHẨU (口) liền kề, Đốt xương nối kết hướng về thẳng ngay. Chữ LÃ (吕) dòng tộc xưa nay, Khí phách hào sảng dựng xây cơ đồ.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 吕 [LỮ] → "Lã (họ Lã". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "吕" [lǚ — thanh 3 (214)]: tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

Lã (họ Lã; Họ Lã (Lữ) gắn liền với danh xưng Khương Tử Nha (Lã Vọng) phò tá Chu Văn Vương phạt Trụ.).
Phồn thể: 呂
Hán Việt: LỮ
Tiếng Anh: surname; a musical note
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吕”
Chữ LÃ / LỮ (吕, phồn thể 呂) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ hai đốt xương sống xếp liền kề nhau (ở chữ phồn thể 呂 còn có nét nối ở giữa biểu thị dây chằng cột sống) làm trụ cột nâng đỡ cơ thể. Về sau, cổ nhân mượn chữ này để chỉ sáu âm trầm (LỤC LỮ 六吕) kết hợp với sáu âm bổng (LỤC LUẬT 六律) tạo nên hệ thống âm nhạc cổ điển hài hòa, đồng thời là một dòng họ lớn trong lịch sử Á Đông.
Hai miệng chữ KHẨU (口) liền kề, Đốt xương nối kết hướng về thẳng ngay. Chữ LÃ (吕) dòng tộc xưa nay, Khí phách hào sảng dựng xây cơ đồ.
Tập viết
Dùng trong câu
“吕”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Lã” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “吕” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 吕 (U+5415) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lã (họ Lã); nước lã
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đốt xương sống; âm luật cổ (Lục lữ); họ Lã, họ Lữ. Chữ LÃ / LỮ (吕, phồn thể 呂) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ hai đốt xương sống xếp liền kề nhau (ở chữ phồn thể 呂 còn có nét nối ở giữa biểu thị dây chằng cột sống) làm trụ cột nâng đỡ cơ thể. Về sau, cổ nhân mượn chữ này để chỉ sáu âm trầm (LỤC LỮ 六吕) kết hợp với sáu âm bổng (LỤC LUẬT 六律) tạo nên hệ thống âm nhạc cổ điển hài hòa, đồng thời là một dòng họ lớn trong lịch sử Á Đông. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 呂布 LÃ BỐ (Lã Bố (danh tướng thời Tam Quốc)); 黃鐘大呂 HOÀNG CHUNG ĐẠI LỮ (Âm thanh trang nghiêm hùng vĩ, chính khí); 律呂 LUẬT LỮ (Âm luật âm nhạcổ điển Trung Hoa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 呂 (LỮ): Đốt xương sống; âm luật cổ (Lục lữ); họ Lã, họ Lữ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (呂布 LÃ BỐ (Lã Bố (danh tướng thời Tam Quốc)); 黃鐘大呂 HOÀNG CHUNG ĐẠI LỮ (Âm thanh trang nghiêm hùng vĩ, chính khí); 律呂 LUẬT LỮ (Âm luật âm nhạcổ điển Trung Hoa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lữ (呂): Đốt xương sống; âm luật cổ (Lục lữ); họ Lã, họ Lữ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 呂 (âm đọc LỮ): Đốt xương sống; âm luật cổ (Lục lữ); họ Lã, họ Lữ. Từ vựng thường đàm: 呂布 LÃ BỐ (Lã Bố (danh tướng thời Tam Quốc)); 黃鐘大呂 HOÀNG CHUNG ĐẠI LỮ (Âm thanh trang nghiêm hùng vĩ, chính khí); 律呂 LUẬT LỮ (Âm luật âm nhạcổ điển Trung Hoa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 呂 (âm chuẩn LỮ): Đốt xương sống; âm luật cổ (Lục lữ); họ Lã, họ Lữ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
lựa là
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “吕”