Tiếng Anh: time, instance; level, rank, class; grade
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “次级”
Chữ THỨ (次) là chữ hội ý, gồm bộ NHỊ (二 - số hai, sau viết thành hai chấm băng 冫) bên trái và bộ KHIẾM (欠 - người há miệng ngáp vì mệt mỏi) bên phải. Hình ảnh người đi đường mệt mỏi phải dừng chân nghỉ ngơi ở chặng thứ hai đã tạo nên nghĩa gốc là nơi đóng quân nghỉ ngơi, vị trí đứng sau hoặc kém hơn bậc nhất. Từ đó, chữ THỨ (次) mở rộng thành trật tự thứ bậc trước sau (THỨ TỰ 次序) và trở thành lượng từ chỉ số lần thực hiện hành động vô cùng thông dụng.
Hai chấm BĂNG đứng ở bên lề, Ghép cùng chữ KHIẾM thở dài nghe. Dừng chân nghỉ bước xếp hàng kế, Lần lượt trước sau giữ nếp quê.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 次级 [THỨ CẤP] gồm 次 (THỨ) + 级 (CẤP) → nghĩa tiếng Việt: "次 (THỨ): lần". 🦊
Phát âm "次级": 次 cì (thanh 4 (51)) → 级 jí (thanh 2 (35)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

次 (THỨ): lần; 级 (CẤP): cấp, bậc, hạng
Phồn thể: 次級
Hán Việt: THỨ CẤP
Tiếng Anh: time, instance; level, rank, class; grade
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “次级”
Chữ THỨ (次) là chữ hội ý, gồm bộ NHỊ (二 - số hai, sau viết thành hai chấm băng 冫) bên trái và bộ KHIẾM (欠 - người há miệng ngáp vì mệt mỏi) bên phải. Hình ảnh người đi đường mệt mỏi phải dừng chân nghỉ ngơi ở chặng thứ hai đã tạo nên nghĩa gốc là nơi đóng quân nghỉ ngơi, vị trí đứng sau hoặc kém hơn bậc nhất. Từ đó, chữ THỨ (次) mở rộng thành trật tự thứ bậc trước sau (THỨ TỰ 次序) và trở thành lượng từ chỉ số lần thực hiện hành động vô cùng thông dụng.
Hai chấm BĂNG đứng ở bên lề, Ghép cùng chữ KHIẾM thở dài nghe. Dừng chân nghỉ bước xếp hàng kế, Lần lượt trước sau giữ nếp quê.
Tập viết
Dùng trong câu
次级(相关词:其次)
Cụm từ “次级” (THỨ CẤP) — 次 (THỨ): lần; 级 (CẤP): cấp, bậc, hạng; từ liên hệ: 其次 (KỲ THỨ: thứ hai, tiếp theo, thứ yếu).

Câu 1/1
Từ “次级” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 次 (U+6B21) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lần. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 次 · 冫 (Bộ BĂNG) (6 nét) · Pinyin: cì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lần. Chữ THỨ (次) là chữ hội ý, gồm bộ NHỊ (二 - số hai, sau viết thành hai chấm băng 冫) bên trái và bộ KHIẾM (欠 - người há miệng ngáp vì mệt mỏi) bên phải. Hình ảnh người đi đường mệt mỏi phải dừng chân nghỉ ngơi ở chặng thứ hai đã tạo nên nghĩa gốc là nơi đóng quân nghỉ ngơi, vị trí đứng sau hoặc kém hơn bậc nhất. Từ đó, chữ THỨ (次) mở rộng thành trật tự thứ bậc trước sau (THỨ TỰ 次序) và trở thành lượng từ chỉ số lần thực hiện hành động vô cùng thông dụng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 其次 KỲ THỨ (thứ hai, tiếp theo, thứ yếu); 次要 THỨ YẾU (thứ yếu, phụ, không quan trọng); 層次 TẦNG THỨ (thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục); 次品 THỨ PHẨM (thứ phẩm, phế phẩm, sản phẩm lỗi); 次序 THỨ TỰ (thứ tự, trật tự trước sau, trình tự); 檔次 ĐÁNG THỨ (đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỨ: lần; thường gặp trong ngữ cảnh: 其次 KỲ THỨ (thứ hai, tiếp theo, thứ yếu); 次要 THỨ YẾU (thứ yếu, phụ, không quan trọng); 層次 TẦNG THỨ (thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục); 次品 THỨ PHẨM (thứ phẩm, phế phẩm, sản phẩm lỗi); 次序 THỨ TỰ (thứ tự, trật tự trước sau, trình tự); 檔次 ĐÁNG THỨ (đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 次 (THỨ): lần. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (其次 KỲ THỨ (thứ hai, tiếp theo, thứ yếu); 次要 THỨ YẾU (thứ yếu, phụ, không quan trọng); 層次 TẦNG THỨ (thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục); 次品 THỨ PHẨM (thứ phẩm, phế phẩm, sản phẩm lỗi); 次序 THỨ TỰ (thứ tự, trật tự trước sau, trình tự); 檔次 ĐÁNG THỨ (đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thứ (次): lần.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 次 (âm đọc THỨ): lần. Từ vựng thường đàm: 其次 KỲ THỨ (thứ hai, tiếp theo, thứ yếu); 次要 THỨ YẾU (thứ yếu, phụ, không quan trọng); 層次 TẦNG THỨ (thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục); 次品 THỨ PHẨM (thứ phẩm, phế phẩm, sản phẩm lỗi); 次序 THỨ TỰ (thứ tự, trật tự trước sau, trình tự); 檔次 ĐÁNG THỨ (đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 次 (âm chuẩn THỨ): lần.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỨ (次): lần; từ ghép thông dụng: 其次 KỲ THỨ (thứ hai, tiếp theo, thứ yếu); 次要 THỨ YẾU (thứ yếu, phụ, không quan trọng); 層次 TẦNG THỨ (thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục); 次品 THỨ PHẨM (thứ phẩm, phế phẩm, sản phẩm lỗi); 次序 THỨ TỰ (thứ tự, trật tự trước sau, trình tự); 檔次 ĐÁNG THỨ (đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 次 [U+6B21 · THỨ · cì]: lần.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “次级”