Tiếng Anh: role model, exemplary model, example
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “榜样”
Chữ BẢNG (榜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冖 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 榜样 (BẢNG DẠNG: tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 榜样 (BẢNG DẠNG) = 榜 (BẢNG: tấm áp phích, danh sách thí sinh trúng tuyển) + 样 (DẠNG: hình dáng, kiểu mẫu, dáng vẻ) → tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "榜样" đọc là bǎng (thanh 3) + yàng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu
Phồn thể: 榜樣
Hán Việt: BẢNG DẠNG
Tiếng Anh: role model, exemplary model, example
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “榜样”
Chữ BẢNG (榜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冖 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 榜样 (BẢNG DẠNG: tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu).
Tập viết
Dùng trong câu
以“时代楷模”为代表的广大基层奋斗者在各自平凡岗位上创造了不凡业绩,树立了引领全社会崇德向善的光辉榜样。
Đông đảo những người lao động phấn đấu ở cơ sở với đại diện là các 'Tấm gương Thời đại' đã kiến tạo nên những thành tích phi thường nơi vị trí công tác bình dị, dựng xây nên những tấm gương sáng ngời dẫn dắt toàn xã hội hướng thiện bồi đức.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 榜样
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “榜样” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 榜 (U+699C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cây bàng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tấm áp phích; danh sách thí sinh trúng tuyển. Chữ BẢNG (榜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冖 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 榜样 (BẢNG DẠNG: tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 榜樣 BẢNG DẠNG (tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 榜 (BẢNG): tấm áp phích; danh sách thí sinh trúng tuyển. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (榜樣 BẢNG DẠNG (tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bảng (榜): tấm áp phích; danh sách thí sinh trúng tuyển.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 榜 (âm đọc BẢNG): tấm áp phích; danh sách thí sinh trúng tuyển. Từ vựng thường đàm: 榜樣 BẢNG DẠNG (tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 榜 (âm chuẩn BẢNG): tấm áp phích; danh sách thí sinh trúng tuyển.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BẢNG (榜): tấm áp phích; danh sách thí sinh trúng tuyển; từ ghép thông dụng: 榜樣 BẢNG DẠNG (tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “榜样”