Tiếng Anh: pound (lb), scale (heavy scale)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “磅”
Chữ BẢNG (磅): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冖 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 磅 (BẢNG: pao (đơn vị trọng lượng pound: ~0, 4536 kg), cân điện tử lớn), thuộc bộ 石 (THẠCH). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

pao (đơn vị trọng lượng pound: ~0.4536 kg); cân điện tử lớn
Phồn thể: 磅
Hán Việt: BẢNG
Tiếng Anh: pound (lb), scale (heavy scale)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “磅”
Chữ BẢNG (磅): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冖 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG).
Tập viết
Dùng trong câu
大型智慧集装箱货运港口配备了全自动地磅动态称重系统,货车无需减速即可实现毫秒级精准称重过检。
Cảng hàng hóa container thông minh quy mô lớn được trang bị hệ thống cân bàn điện tử tự động động học, xe tải không cần giảm tốc độ vẫn có thể hoàn thành việc cân trọng lượng và kiểm tra chuẩn xác chỉ trong vài phần nghìn giây.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 磅
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “磅” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 磅 (U+78C5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
pao (đơn vị trọng lượng pound: ~0.4536 kg); cân điện tử lớn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 磅 · 石 (Bộ THẠCH) (15 nét) · Pinyin: bàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
pao (đơn vị trọng lượng pound: ~0.4536 kg); cân điện tử lớn. Chữ BẢNG (磅): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冖 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BẢNG: pao (đơn vị trọng lượng pound: ~0.4536 kg); cân điện tử lớn.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 磅 (BẢNG): pao (đơn vị trọng lượng pound: ~0.4536 kg); cân điện tử lớn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bảng (磅): pao (đơn vị trọng lượng pound: ~0.4536 kg); cân điện tử lớn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 磅 (âm đọc BẢNG): pao (đơn vị trọng lượng pound: ~0.4536 kg); cân điện tử lớn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 磅 (âm chuẩn BẢNG): pao (đơn vị trọng lượng pound: ~0.4536 kg); cân điện tử lớn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BẢNG (磅): pao (đơn vị trọng lượng pound: ~0.4536 kg); cân điện tử lớn.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 磅 [U+78C5 · BẢNG · bàng]: pao (đơn vị trọng lượng pound: ~0.4536 kg); cân điện tử lớn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “磅”