Tiếng Anh: especially, particularly, exceptionally
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “格外”
Chữ CÁCH (格): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 表格 (BIỂU CÁCH: biểu mẫu, bảng biểu), 合格 (HỢP CÁCH: hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn), 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 性格 (TÍNH CÁCH: tính cách, tính tình).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 格外 (CÁCH NGOẠI) = 格 (CÁCH: khuôn mẫu, tiêu chuẩn, hình thức) + 外 (NGOẠI: bên ngoài) → đặc biệt, vô cùng, hết sức. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "格外" đọc là gé (thanh 2) + wài (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đặc biệt, vô cùng, hết sức
Phồn thể: 格外
Hán Việt: CÁCH NGOẠI
Tiếng Anh: especially, particularly, exceptionally
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “格外”
Chữ CÁCH (格): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 表格 (BIỂU CÁCH: biểu mẫu, bảng biểu), 合格 (HỢP CÁCH: hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn), 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 性格 (TÍNH CÁCH: tính cách, tính tình).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 格外
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “格外” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 格 (U+683C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khuôn mẫu, tiêu chuẩn, hình thức; phong cách. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 格 · 木 (Bộ MỘC) (10 nét) · Pinyin: gé].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khuôn mẫu, tiêu chuẩn, hình thức; phong cách. Chữ CÁCH (格): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 表格 (BIỂU CÁCH: biểu mẫu, bảng biểu), 合格 (HỢP CÁCH: hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn), 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 性格 (TÍNH CÁCH: tính cách, tính tình). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 表格 BIỂU CÁCH (biểu mẫu, bảng biểu); 合格 HỢP CÁCH (hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn); 價格 GIÁ CÁCH (giá cả, mức giá); 性格 TÍNH CÁCH (tính cách, tính tình); 嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 風格 PHONG CÁCH (phong cách, phong thái).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÁCH: khuôn mẫu, tiêu chuẩn, hình thức; phong cách; thường gặp trong ngữ cảnh: 表格 BIỂU CÁCH (biểu mẫu, bảng biểu); 合格 HỢP CÁCH (hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn); 價格 GIÁ CÁCH (giá cả, mức giá); 性格 TÍNH CÁCH (tính cách, tính tình); 嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 風格 PHONG CÁCH (phong cách, phong thái).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 格 (CÁCH): khuôn mẫu, tiêu chuẩn, hình thức; phong cách. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (表格 BIỂU CÁCH (biểu mẫu, bảng biểu); 合格 HỢP CÁCH (hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn); 價格 GIÁ CÁCH (giá cả, mức giá); 性格 TÍNH CÁCH (tính cách, tính tình); 嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 風格 PHONG CÁCH (phong cách, phong thái)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cách (格): khuôn mẫu, tiêu chuẩn, hình thức; phong cách.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 格 (âm đọc CÁCH): khuôn mẫu, tiêu chuẩn, hình thức; phong cách. Từ vựng thường đàm: 表格 BIỂU CÁCH (biểu mẫu, bảng biểu); 合格 HỢP CÁCH (hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn); 價格 GIÁ CÁCH (giá cả, mức giá); 性格 TÍNH CÁCH (tính cách, tính tình); 嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 風格 PHONG CÁCH (phong cách, phong thái).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 格 (âm chuẩn CÁCH): khuôn mẫu, tiêu chuẩn, hình thức; phong cách.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÁCH (格): khuôn mẫu, tiêu chuẩn, hình thức; phong cách; từ ghép thông dụng: 表格 BIỂU CÁCH (biểu mẫu, bảng biểu); 合格 HỢP CÁCH (hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn); 價格 GIÁ CÁCH (giá cả, mức giá); 性格 TÍNH CÁCH (tính cách, tính tình); 嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 風格 PHONG CÁCH (phong cách, phong thái).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 格 [U+683C · CÁCH · gé]: khuôn mẫu, tiêu chuẩn, hình thức; phong cách.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “格外”