Tiếng Anh: next door, neighbor next door
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “隔壁”
Chữ CÁCH (隔): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 鬲 (CÁCH). Từ ghép HSK: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách), 隔阂 (CÁCH NGẠI: ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách), 隔离 (CÁCH LY: cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn), 间隔 (GIÁN CÁCH: khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Bé Cáo mách nhỏ: "隔壁" đọc là gé (thanh 2) + bì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách
Phồn thể: 隔壁
Hán Việt: CÁCH BÍCH
Tiếng Anh: next door, neighbor next door
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “隔壁”
Chữ CÁCH (隔): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 鬲 (CÁCH). Từ ghép HSK: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách), 隔阂 (CÁCH NGẠI: ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách), 隔离 (CÁCH LY: cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn), 间隔 (GIÁN CÁCH: khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly).
Tập viết
Dùng trong câu
住在隔壁的老退休教师为人极其热心,常常主动帮整栋楼的邻里代收快递包裹。
Bác giáo viên về hưu sống ở sát vách nhà bên tính tình vô cùng xởi lởi nhiệt tình, thường chủ động nhận giúp bưu phẩm chuyển phát nhanh cho cả tòa nhà.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 隔壁
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “隔壁” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 隔 (U+9694) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
riêng biệt, phân chia. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 隔 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (12 nét) · Pinyin: gé].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
riêng biệt, phân chia. Chữ CÁCH (隔): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 鬲 (CÁCH). Từ ghép HSK: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách), 隔阂 (CÁCH NGẠI: ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách), 隔离 (CÁCH LY: cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn), 间隔 (GIÁN CÁCH: khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 隔閡 CÁCH NGẠI (ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách); 隔離 CÁCH LY (cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn); 間隔 GIÁN CÁCH (khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÁCH: riêng biệt, phân chia; thường gặp trong ngữ cảnh: 隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 隔閡 CÁCH NGẠI (ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách); 隔離 CÁCH LY (cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn); 間隔 GIÁN CÁCH (khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 隔 (CÁCH): riêng biệt, phân chia. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 隔閡 CÁCH NGẠI (ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách); 隔離 CÁCH LY (cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn); 間隔 GIÁN CÁCH (khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cách (隔): riêng biệt, phân chia.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 隔 (âm đọc CÁCH): riêng biệt, phân chia. Từ vựng thường đàm: 隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 隔閡 CÁCH NGẠI (ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách); 隔離 CÁCH LY (cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn); 間隔 GIÁN CÁCH (khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 隔 (âm chuẩn CÁCH): riêng biệt, phân chia.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÁCH (隔): riêng biệt, phân chia; từ ghép thông dụng: 隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 隔閡 CÁCH NGẠI (ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách); 隔離 CÁCH LY (cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn); 間隔 GIÁN CÁCH (khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 隔 [U+9694 · CÁCH · gé]: riêng biệt, phân chia.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “隔壁”