Tiếng Anh: school; military field officer; a badge, insignia
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “校徽”
Chữ HIỆU (校) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỘC (木 - cây gỗ) ở bên trái và chữ GIAO (交 - đan chéo, giao lưu) ở bên phải. Thời cổ đại, người ta dùng các thanh gỗ (木) đóng đan chéo nhau (交) làm hàng rào doanh trại hoặc khu vực dạy học. Về sau, khi đọc là 'xiào', chữ chỉ trường học (HỌC HIỆU - nơi thầy trò giao lưu tri thức); khi đọc là 'jiào', chữ có nghĩa là đối chiếu sửa lỗi (HIỆU ĐÍNH).
Bên trái cây MỘC vươn cao Bên phải bè bạn cùng GIAO lưu tình Trường học HỌC HIỆU đẹp xinh Là nơi rèn đức luyện mình thành nhân.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 校徽 [HIỆU HUY] gồm 校 (HIỆU) + 徽 (HUY) → nghĩa tiếng Việt: "校 (HIỆU): Trường học (xiào)". 🦊
Phát âm "校徽": 校 jiào (thanh 4 (51)) → 徽 huī (thanh 1 (55)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

校 (HIỆU): Trường học (xiào); 徽 (HUY): một huy hiệu, phù hiệu
Phồn thể: 校徽
Hán Việt: HIỆU HUY
Tiếng Anh: school; military field officer; a badge, insignia
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “校徽”
Chữ HIỆU (校) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỘC (木 - cây gỗ) ở bên trái và chữ GIAO (交 - đan chéo, giao lưu) ở bên phải. Thời cổ đại, người ta dùng các thanh gỗ (木) đóng đan chéo nhau (交) làm hàng rào doanh trại hoặc khu vực dạy học. Về sau, khi đọc là 'xiào', chữ chỉ trường học (HỌC HIỆU - nơi thầy trò giao lưu tri thức); khi đọc là 'jiào', chữ có nghĩa là đối chiếu sửa lỗi (HIỆU ĐÍNH).
Bên trái cây MỘC vươn cao Bên phải bè bạn cùng GIAO lưu tình Trường học HỌC HIỆU đẹp xinh Là nơi rèn đức luyện mình thành nhân.
Tập viết
Dùng trong câu
校徽(相关词:学校)
Cụm từ “校徽” (HIỆU HUY) — 校 (HIỆU): Trường học (xiào); 徽 (HUY): một huy hiệu, phù hiệu; từ liên hệ: 学校 (HỌC HIỆU: trường học).

Câu 1/1
Từ “校徽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 校 (U+6821) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giám hiệu, hiệu trưởng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Trường học (xiào); hiệu đính, kiểm tra, sĩ quan cấp tá (jiào). Chữ HIỆU (校) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỘC (木 - cây gỗ) ở bên trái và chữ GIAO (交 - đan chéo, giao lưu) ở bên phải. Thời cổ đại, người ta dùng các thanh gỗ (木) đóng đan chéo nhau (交) làm hàng rào doanh trại hoặc khu vực dạy học. Về sau, khi đọc là 'xiào', chữ chỉ trường học (HỌC HIỆU - nơi thầy trò giao lưu tri thức); khi đọc là 'jiào', chữ có nghĩa là đối chiếu sửa lỗi (HIỆU ĐÍNH). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 學校 HỌC HIỆU (trường học); 校長 HIỆU TRƯỞNG (hiệu trưởng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HIỆU: trường học (xiào); hiệu đính, kiểm tra, sĩ quan cấp tá (jiào); thường gặp trong ngữ cảnh: 學校 HỌC HIỆU (trường học); 校長 HIỆU TRƯỞNG (hiệu trưởng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 校 (HIỆU): Trường học (xiào); hiệu đính, kiểm tra, sĩ quan cấp tá (jiào). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (學校 HỌC HIỆU (trường học); 校長 HIỆU TRƯỞNG (hiệu trưởng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiệu (校): Trường học (xiào); hiệu đính, kiểm tra, sĩ quan cấp tá (jiào).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 校 (âm đọc HIỆU): Trường học (xiào); hiệu đính, kiểm tra, sĩ quan cấp tá (jiào). Từ vựng thường đàm: 學校 HỌC HIỆU (trường học); 校長 HIỆU TRƯỞNG (hiệu trưởng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 校 (âm chuẩn HIỆU): Trường học (xiào); hiệu đính, kiểm tra, sĩ quan cấp tá (jiào).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 校 [U+6821 · HIỆU · jiào]: Trường học (xiào); hiệu đính, kiểm tra, sĩ quan cấp tá (jiào).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “校徽”