Tiếng Anh: to investigate and prosecute, to inquire into and deal with
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “处” (XỨ) tuân theo quy tắc “Danh 4 - Động 3”: đọc thanh 4 “chù” khi làm danh từ chỉ “nơi chốn, điểm, cơ quan”; đọc thanh 3 “chǔ” khi làm động từ chỉ việc “chung sống, đối xử, xử lý, giải quyết”.
nơi, chỗ, địa điểm; điểm (tốt/xấu); phòng, ban
VD: 到处 (dào chù), 好处 (hǎo chu), 深处 (shēn chù)
chung sống, hòa hợp; xử lý, giải quyết; xử phạt; ở vào (hoàn cảnh)
VD: 处理 (chǔ lǐ), 相处 (xiāng chǔ), 处分 (chǔ fèn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “查处”
Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 查处 [TRA XỬ] gồm 查 (TRA) + 处 (XỬ) → nghĩa tiếng Việt: "điều tra và xử lý (vi phạm)". 🦊
Phát âm "查处": 查 chá (thanh 2 (35)) → 处 chǔ (thanh 3 (214)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

điều tra và xử lý (vi phạm)
Phồn thể: 查處
Hán Việt: TRA XỬ
Tiếng Anh: to investigate and prosecute, to inquire into and deal with
Chữ “处” (XỨ) tuân theo quy tắc “Danh 4 - Động 3”: đọc thanh 4 “chù” khi làm danh từ chỉ “nơi chốn, điểm, cơ quan”; đọc thanh 3 “chǔ” khi làm động từ chỉ việc “chung sống, đối xử, xử lý, giải quyết”.
nơi, chỗ, địa điểm; điểm (tốt/xấu); phòng, ban
VD: 到处 (dào chù), 好处 (hǎo chu), 深处 (shēn chù)
chung sống, hòa hợp; xử lý, giải quyết; xử phạt; ở vào (hoàn cảnh)
VD: 处理 (chǔ lǐ), 相处 (xiāng chǔ), 处分 (chǔ fèn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “查处”
Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Tập viết
Dùng trong câu
市场监管部门依法查处了一批销售假冒伪劣产品的商户。
Cơ quan quản lý thị trường đã điều tra và xử lý theo pháp luật một loạt hộ kinh doanh bán hàng giả, hàng kém chất lượng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 查处
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Buổi sớm mùa xuân trong trẻo ngập tràn tiếng chim ca và hoa rơi.
Âm Hán Việt: XUÂN MIÊN BẤT GIÁC HIỂU, XỨ XỨ VĂN ĐỀ ĐIỂU. DẠ LAI PHONG VŨ THANH, HOA LẠC TRI ĐA THIỂU.
“Giấc xuân ngủ say chẳng biết trời đã sáng, khắp nơi nơi nghe tiếng chim hót vang. Đêm qua có tiếng mưa gió rì rào, hoa rụng biết là bao nhiêu.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Từ “查处” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 查 (U+67E5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
điều tra, xem xét, tìm hiểu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 查 · 木 (Bộ MỘC) (9 nét) · Pinyin: chá].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
điều tra, xem xét, tìm hiểu. Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 調查 ĐIỆU TRA (điều tra); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)); 審查 THẨM TRA (thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRA: điều tra, xem xét, tìm hiểu; thường gặp trong ngữ cảnh: 檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 調查 ĐIỆU TRA (điều tra); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)); 審查 THẨM TRA (thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 查 (TRA): điều tra, xem xét, tìm hiểu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 調查 ĐIỆU TRA (điều tra); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)); 審查 THẨM TRA (thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tra (查): điều tra, xem xét, tìm hiểu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 查 (âm đọc TRA): điều tra, xem xét, tìm hiểu. Từ vựng thường đàm: 檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 調查 ĐIỆU TRA (điều tra); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)); 審查 THẨM TRA (thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 查 (âm chuẩn TRA): điều tra, xem xét, tìm hiểu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRA (查): điều tra, xem xét, tìm hiểu; từ ghép thông dụng: 檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 調查 ĐIỆU TRA (điều tra); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)); 審查 THẨM TRA (thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 查 [U+67E5 · TRA · chá]: điều tra, xem xét, tìm hiểu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “查处”