Tiếng Anh: lever, leverage, financial leverage
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “杠杆”
Chữ CỐNG (杠, phồn thể: 槓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 杠杆 (CỐNG CAN: đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 杠杆 (CỐNG CAN) = 杠 (CỐNG: đòn bẩy, cây sào, xà beng) + 杆 (CAN: cực, trục giáo) → đòn bẩy. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "杠杆" đọc là gàng (thanh 4) + gǎn (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đòn bẩy; đòn bẩy tài chính
Phồn thể: 槓桿
Hán Việt: CỐNG CAN
Tiếng Anh: lever, leverage, financial leverage
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “杠杆”
Chữ CỐNG (杠, phồn thể: 槓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 杠杆 (CỐNG CAN: đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).
Tập viết
Dùng trong câu
国家善用税收优惠与财政贴息等政策杠杆,有效引导社会资本投向战略性新兴科技产业。
Nhà nước khéo léo sử dụng các đòn bẩy chính sách như ưu đãi thuế và bù lãi suất tài chính để định hướng hiệu quả nguồn vốn xã hội đầu tư vào các ngành công nghiệp khoa học công nghệ mới nổi mang tính chiến lược.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 杠杆
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “杠杆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 杠 (U+6760) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gông cùm
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đòn bẩy, cây sào, xà beng; làm sắc nét. Chữ CỐNG (杠, phồn thể: 槓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 杠杆 (CỐNG CAN: đòn bẩy; đòn bẩy tài chính). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 槓桿 CỐNG CAN (đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỐNG: đòn bẩy, cây sào, xà beng; làm sắc nét; thường gặp trong ngữ cảnh: 槓桿 CỐNG CAN (đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 槓 (CỐNG): đòn bẩy, cây sào, xà beng; làm sắc nét. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (槓桿 CỐNG CAN (đòn bẩy; đòn bẩy tài chính)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cống (槓): đòn bẩy, cây sào, xà beng; làm sắc nét.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 槓 (âm đọc CỐNG): đòn bẩy, cây sào, xà beng; làm sắc nét. Từ vựng thường đàm: 槓桿 CỐNG CAN (đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 槓 (âm chuẩn CỐNG): đòn bẩy, cây sào, xà beng; làm sắc nét.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 槓 [U+6760 · CỐNG · gàng]: đòn bẩy, cây sào, xà beng; làm sắc nét.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “杠杆”