Tiếng Anh: to show, to reveal, to manifest, to display
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “显出”
Chữ HIỂN (显, phồn thể: 顯): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 明显 (MINH HIỂN: rõ rệt, hiển nhiên, rành rành), 显得 (HIỂN ĐẮC: trông có vẻ, lộ rõ vẻ, tỏ ra), 显然 (HIỂN NHIÊN: rõ ràng, hiển nhiên, thấy rõ), 显示 (HIỂN THỊ: hiển thị, cho thấy, biểu thị).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 显出 (HIỂN XUẤT) = 显 (HIỂN: biểu hiện, hiển thị, hiển nhiên) + 出 (XUẤT: ra, xuất hiện) → hiện ra, lộ rõ, phô bày biểu lộ rõ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

hiện ra, lộ rõ, phô bày biểu lộ rõ
Phồn thể: 顯出
Hán Việt: HIỂN XUẤT
Tiếng Anh: to show, to reveal, to manifest, to display
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “显出”
Chữ HIỂN (显, phồn thể: 顯): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 明显 (MINH HIỂN: rõ rệt, hiển nhiên, rành rành), 显得 (HIỂN ĐẮC: trông có vẻ, lộ rõ vẻ, tỏ ra), 显然 (HIỂN NHIÊN: rõ ràng, hiển nhiên, thấy rõ), 显示 (HIỂN THỊ: hiển thị, cho thấy, biểu thị).
Tập viết
Dùng trong câu
经过多轮严苛极限环境测试,该国产高性能航空发动机关键合金构件显出了无与伦比的耐高温抗疲劳优势。
Trải qua nhiều vòng kiểm tra môi trường giới hạn khắt khe, cấu kiện hợp kim then chốt của động cơ hàng không tính năng cao sản xuất trong nước này đã lộ rõ hiện ra phô bày ưu thế chống mỏi và chịu nhiệt độ cao vô song.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 显出
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “显出” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 显 (U+663E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
biểu hiện, hiển thị; hiển nhiên, rõ ràng. [Giản thể: 显 ⇄ Phồn thể: 顯 · 日 (Bộ NHẬT) (9 nét) · Pinyin: xiǎnchū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
biểu hiện, hiển thị; hiển nhiên, rõ ràng. Chữ HIỂN (显, phồn thể: 顯): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 明显 (MINH HIỂN: rõ rệt, hiển nhiên, rành rành), 显得 (HIỂN ĐẮC: trông có vẻ, lộ rõ vẻ, tỏ ra), 显然 (HIỂN NHIÊN: rõ ràng, hiển nhiên, thấy rõ), 显示 (HIỂN THỊ: hiển thị, cho thấy, biểu thị). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 明顯 MINH HIỂN (rõ rệt, hiển nhiên, rành rành); 顯得 HIỂN ĐẮC (trông có vẻ, lộ rõ vẻ, tỏ ra); 顯然 HIỂN NHIÊN (rõ ràng, hiển nhiên, thấy rõ); 顯示 HIỂN THỊ (hiển thị, cho thấy, biểu thị); 顯著 HIỂN TRƯỚC (rõ rệt, nổi bật, đáng kể vượt bậc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HIỂN: biểu hiện, hiển thị; hiển nhiên, rõ ràng; thường gặp trong ngữ cảnh: 明顯 MINH HIỂN (rõ rệt, hiển nhiên, rành rành); 顯得 HIỂN ĐẮC (trông có vẻ, lộ rõ vẻ, tỏ ra); 顯然 HIỂN NHIÊN (rõ ràng, hiển nhiên, thấy rõ); 顯示 HIỂN THỊ (hiển thị, cho thấy, biểu thị); 顯著 HIỂN TRƯỚC (rõ rệt, nổi bật, đáng kể vượt bậc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 顯 (HIỂN): biểu hiện, hiển thị; hiển nhiên, rõ ràng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (明顯 MINH HIỂN (rõ rệt, hiển nhiên, rành rành); 顯得 HIỂN ĐẮC (trông có vẻ, lộ rõ vẻ, tỏ ra); 顯然 HIỂN NHIÊN (rõ ràng, hiển nhiên, thấy rõ); 顯示 HIỂN THỊ (hiển thị, cho thấy, biểu thị); 顯著 HIỂN TRƯỚC (rõ rệt, nổi bật, đáng kể vượt bậc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiển (顯): biểu hiện, hiển thị; hiển nhiên, rõ ràng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 顯 (âm đọc HIỂN): biểu hiện, hiển thị; hiển nhiên, rõ ràng. Từ vựng thường đàm: 明顯 MINH HIỂN (rõ rệt, hiển nhiên, rành rành); 顯得 HIỂN ĐẮC (trông có vẻ, lộ rõ vẻ, tỏ ra); 顯然 HIỂN NHIÊN (rõ ràng, hiển nhiên, thấy rõ); 顯示 HIỂN THỊ (hiển thị, cho thấy, biểu thị); 顯著 HIỂN TRƯỚC (rõ rệt, nổi bật, đáng kể vượt bậc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 顯 (âm chuẩn HIỂN): biểu hiện, hiển thị; hiển nhiên, rõ ràng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HIỂN (顯): biểu hiện, hiển thị; hiển nhiên, rõ ràng; từ ghép thông dụng: 明顯 MINH HIỂN (rõ rệt, hiển nhiên, rành rành); 顯得 HIỂN ĐẮC (trông có vẻ, lộ rõ vẻ, tỏ ra); 顯然 HIỂN NHIÊN (rõ ràng, hiển nhiên, thấy rõ); 顯示 HIỂN THỊ (hiển thị, cho thấy, biểu thị); 顯著 HIỂN TRƯỚC (rõ rệt, nổi bật, đáng kể vượt bậc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 顯 [U+663E · HIỂN · xiǎnchū]: biểu hiện, hiển thị; hiển nhiên, rõ ràng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “显出”