Tiếng Anh: high; majestic; fork in road
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “岐”
Chữ KỲ (岐): thuộc bộ SƠN (山), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 岐 (âm Hán Việt: KỲ) → "cao". 🦊
Phát âm "岐" [qí — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

cao; hùng vĩ; ngã ba đường
Phồn thể: 岐
Hán Việt: KỲ
Tiếng Anh: high; majestic; fork in road
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “岐”
Chữ KỲ (岐): thuộc bộ SƠN (山), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“岐”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“岐” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “岐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 岐 (U+5C90) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cao; hùng vĩ; ngã ba đường. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 岐 · 山 (7 nét) · Pinyin: qí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cao; hùng vĩ; ngã ba đường. Chữ KỲ (岐): thuộc bộ SƠN (山), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KỲ: cao; hùng vĩ; ngã ba đường.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 岐 (KỲ): cao; hùng vĩ; ngã ba đường. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kỳ (岐): cao; hùng vĩ; ngã ba đường.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 岐 (âm đọc KỲ): cao; hùng vĩ; ngã ba đường.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 岐 (âm chuẩn KỲ): cao; hùng vĩ; ngã ba đường.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KỲ (岐): cao; hùng vĩ; ngã ba đường.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 岐 [U+5C90 · KỲ · qí]: cao; hùng vĩ; ngã ba đường.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “岐”