Tiếng Anh: grant, bestow; give; act; name; to teach, to instruct
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “教” (GIÁO) đọc thanh 1 “jiāo” khi đứng độc lập làm động từ “dạy học” (như 教汉语, 教书); đọc thanh 4 “jiào” trong hầu hết các từ ghép 2 âm tiết chỉ ngành giáo dục, phòng học, giáo viên (như 教室 jiàoshì, 教育 jiàoyù, 教授 jiàoshòu, 教练 jiàoliàn).
dạy, truyền dạy (ai đó học gì)
VD: 教汉语 (jiāo Hànyǔ), 教书 (jiāo shū), 教唱歌 (jiāo chànggē)
giáo dục, sự dạy dỗ, lời khuyên, tôn giáo
VD: 教室 (jiào shì), 教育 (jiào yù), 教授 (jiào shòu)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “施教”
Chữ THI (施): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 措施 (THỐ THI: biện pháp, giải pháp, sách lược), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng), 施加 (THI GIA: gây ra, tác động (áp lực, lực ép); gây sức ép), 施展 (THI TRIỂN: thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “施教”
💡 施教 [THI GIÁO] gồm 施 (THI) + 教 (GIÁO) → nghĩa tiếng Việt: "施 (THI): cấp, ban cho". 🦊
Phát âm "施教": 施 shī (thanh 1 (55)) → 教 jiào (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

施 (THI): cấp, ban cho; 教 (GIÁO): dạy dỗ, giảng dạy truyền thụ
Phồn thể: 施教
Hán Việt: THI GIÁO
Tiếng Anh: grant, bestow; give; act; name; to teach, to instruct
Chữ “教” (GIÁO) đọc thanh 1 “jiāo” khi đứng độc lập làm động từ “dạy học” (như 教汉语, 教书); đọc thanh 4 “jiào” trong hầu hết các từ ghép 2 âm tiết chỉ ngành giáo dục, phòng học, giáo viên (như 教室 jiàoshì, 教育 jiàoyù, 教授 jiàoshòu, 教练 jiàoliàn).
dạy, truyền dạy (ai đó học gì)
VD: 教汉语 (jiāo Hànyǔ), 教书 (jiāo shū), 教唱歌 (jiāo chànggē)
giáo dục, sự dạy dỗ, lời khuyên, tôn giáo
VD: 教室 (jiào shì), 教育 (jiào yù), 教授 (jiào shòu)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “施教”
Chữ THI (施): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 措施 (THỐ THI: biện pháp, giải pháp, sách lược), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng), 施加 (THI GIA: gây ra, tác động (áp lực, lực ép); gây sức ép), 施展 (THI TRIỂN: thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “施教”
Dùng trong câu
施教(相关词:措施)
Cụm từ “施教” (THI GIÁO) — 施 (THI): cấp, ban cho; 教 (GIÁO): dạy dỗ, giảng dạy truyền thụ; từ liên hệ: 措施 (THỐ THI: biện pháp, giải pháp, sách lược).

Câu 1/1
Từ “施教” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 施 (U+65BD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thi ân, thi hành
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cấp, ban cho; đưa cho; hành động; tên. Chữ THI (施): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 措施 (THỐ THI: biện pháp, giải pháp, sách lược), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng), 施加 (THI GIA: gây ra, tác động (áp lực, lực ép); gây sức ép), 施展 (THI TRIỂN: thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 措施 THỐ THI (biện pháp, giải pháp, sách lược); 設施 THIẾT THI (cơ sở vật chất, công trình hạ tầng); 施加 THI GIA (gây ra, tác động (áp lực, lực ép); gây sức ép); 施展 THI TRIỂN (thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)); 實施 THỰC THI (thực thi, triển khai thực hiện (chính sách, kế hoạch)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 施 (THI): cấp, ban cho; đưa cho; hành động; tên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (措施 THỐ THI (biện pháp, giải pháp, sách lược); 設施 THIẾT THI (cơ sở vật chất, công trình hạ tầng); 施加 THI GIA (gây ra, tác động (áp lực, lực ép); gây sức ép); 施展 THI TRIỂN (thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)); 實施 THỰC THI (thực thi, triển khai thực hiện (chính sách, kế hoạch))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thi (施): cấp, ban cho; đưa cho; hành động; tên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 施 (âm đọc THI): cấp, ban cho; đưa cho; hành động; tên. Từ vựng thường đàm: 措施 THỐ THI (biện pháp, giải pháp, sách lược); 設施 THIẾT THI (cơ sở vật chất, công trình hạ tầng); 施加 THI GIA (gây ra, tác động (áp lực, lực ép); gây sức ép); 施展 THI TRIỂN (thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)); 實施 THỰC THI (thực thi, triển khai thực hiện (chính sách, kế hoạch)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 施 (âm chuẩn THI): cấp, ban cho; đưa cho; hành động; tên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THI (施): cấp, ban cho; đưa cho; hành động; tên; từ ghép thông dụng: 措施 THỐ THI (biện pháp, giải pháp, sách lược); 設施 THIẾT THI (cơ sở vật chất, công trình hạ tầng); 施加 THI GIA (gây ra, tác động (áp lực, lực ép); gây sức ép); 施展 THI TRIỂN (thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)); 實施 THỰC THI (thực thi, triển khai thực hiện (chính sách, kế hoạch)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
the thé
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “施教”