Tiếng Anh: intermittent, off and on, discontinuous
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “断断续续”
Chữ ĐOẠN (断, phồn thể: 斷): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 判断 (PHÁN ĐOẠN: phán đoán, nhận định, đánh giá), 不断 (BẤT ĐOẠN: không ngừng, liên tục, liên miên), 诊断 (CHẨN ĐOẠN: chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật), 断定 (ĐOẠN ĐỊNH: kết luận, khẳng định chắc chắn, phán đoán xác đáng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 断断续续 (ĐOẠN ĐOẠN TỤC TỤC) = 断 (ĐOẠN: đứt, gãy, cắt đứt) + 断 (ĐOẠN: đứt, gãy, cắt đứt) + 续 (TỤC: tiếp tục, thành công) + 续 (TỤC: tiếp tục, thành công) → ngắt quãng, ngập ngừng, chập chờn đứt đoạn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "断断续续" đọc là duàn (thanh 4) + duàn (thanh 4) + xù (thanh 4) + xù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ngắt quãng, ngập ngừng, chập chờn đứt đoạn
Phồn thể: 斷斷續續
Hán Việt: ĐOẠN ĐOẠN TỤC TỤC
Tiếng Anh: intermittent, off and on, discontinuous
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “断断续续”
Chữ ĐOẠN (断, phồn thể: 斷): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 判断 (PHÁN ĐOẠN: phán đoán, nhận định, đánh giá), 不断 (BẤT ĐOẠN: không ngừng, liên tục, liên miên), 诊断 (CHẨN ĐOẠN: chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật), 断定 (ĐOẠN ĐỊNH: kết luận, khẳng định chắc chắn, phán đoán xác đáng).
Tập viết
Dùng trong câu
即便在强电磁干扰环境下卫星通信链路信号断断续续,搜救应急终端依然成功发出了精准求救定位报文。
Dẫu dưới môi trường nhiễu điện từ mạnh tín hiệu đường truyền liên lạc vệ tinh bị chập chờn ngắt quãng đứt đoạn, thiết bị đầu cuối cứu hộ khẩn cấp vẫn gửi đi thành công bức điện báo định vị cầu cứu chuẩn xác.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 断断续续
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “断断续续” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 断 (U+65AD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đứt, gãy; cắt đứt, gián đoạn; kiên quyết. [Giản thể: 断 ⇄ Phồn thể: 斷 · 米 (Bộ MỄ) (11 nét) · Pinyin: duàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đứt, gãy; cắt đứt, gián đoạn; kiên quyết. Chữ ĐOẠN (断, phồn thể: 斷): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 判断 (PHÁN ĐOẠN: phán đoán, nhận định, đánh giá), 不断 (BẤT ĐOẠN: không ngừng, liên tục, liên miên), 诊断 (CHẨN ĐOẠN: chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật), 断定 (ĐOẠN ĐỊNH: kết luận, khẳng định chắc chắn, phán đoán xác đáng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 判斷 PHÁN ĐOẠN (phán đoán, nhận định, đánh giá); 不斷 BẤT ĐOẠN (không ngừng, liên tục, liên miên); 診斷 CHẨN ĐOẠN (chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật); 斷定 ĐOẠN ĐỊNH (kết luận, khẳng định chắc chắn, phán đoán xác đáng); 斷斷續續 ĐOẠN ĐOẠN TỤC TỤC (ngắt quãng, ngập ngừng, chập chờn đứt đoạn); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 斷 (ĐOẠN): đứt, gãy; cắt đứt, gián đoạn; kiên quyết. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (判斷 PHÁN ĐOẠN (phán đoán, nhận định, đánh giá); 不斷 BẤT ĐOẠN (không ngừng, liên tục, liên miên); 診斷 CHẨN ĐOẠN (chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật); 斷定 ĐOẠN ĐỊNH (kết luận, khẳng định chắc chắn, phán đoán xác đáng); 斷斷續續 ĐOẠN ĐOẠN TỤC TỤC (ngắt quãng, ngập ngừng, chập chờn đứt đoạn); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đoạn (斷): đứt, gãy; cắt đứt, gián đoạn; kiên quyết.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 斷 (âm đọc ĐOẠN): đứt, gãy; cắt đứt, gián đoạn; kiên quyết. Từ vựng thường đàm: 判斷 PHÁN ĐOẠN (phán đoán, nhận định, đánh giá); 不斷 BẤT ĐOẠN (không ngừng, liên tục, liên miên); 診斷 CHẨN ĐOẠN (chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật); 斷定 ĐOẠN ĐỊNH (kết luận, khẳng định chắc chắn, phán đoán xác đáng); 斷斷續續 ĐOẠN ĐOẠN TỤC TỤC (ngắt quãng, ngập ngừng, chập chờn đứt đoạn); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 斷 (âm chuẩn ĐOẠN): đứt, gãy; cắt đứt, gián đoạn; kiên quyết.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐOẠN (斷): đứt, gãy; cắt đứt, gián đoạn; kiên quyết; từ ghép thông dụng: 判斷 PHÁN ĐOẠN (phán đoán, nhận định, đánh giá); 不斷 BẤT ĐOẠN (không ngừng, liên tục, liên miên); 診斷 CHẨN ĐOẠN (chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật); 斷定 ĐOẠN ĐỊNH (kết luận, khẳng định chắc chắn, phán đoán xác đáng); 斷斷續續 ĐOẠN ĐOẠN TỤC TỤC (ngắt quãng, ngập ngừng, chập chờn đứt đoạn); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 斷 [U+65AD · ĐOẠN · duàn]: đứt, gãy; cắt đứt, gián đoạn; kiên quyết.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “断断续续”