Tiếng Anh: to conclude, to determine, to assert definitively
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “断定”
Chữ ĐOẠN (断, phồn thể: 斷): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 判断 (PHÁN ĐOẠN: phán đoán, nhận định, đánh giá), 不断 (BẤT ĐOẠN: không ngừng, liên tục, liên miên), 诊断 (CHẨN ĐOẠN: chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật), 断定 (ĐOẠN ĐỊNH: kết luận, khẳng định chắc chắn, phán đoán xác đáng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 断定 (ĐOẠN ĐỊNH) = 断 (ĐOẠN: đứt, gãy, cắt đứt) + 定 (ĐỊNH: ổn định, quyết định, cố định) → kết luận, khẳng định chắc chắn, phán đoán xác đáng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "断定" đọc là duàn (thanh 4) + dìng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kết luận, khẳng định chắc chắn, phán đoán xác đáng
Phồn thể: 斷定
Hán Việt: ĐOẠN ĐỊNH
Tiếng Anh: to conclude, to determine, to assert definitively
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “断定”
Chữ ĐOẠN (断, phồn thể: 斷): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 判断 (PHÁN ĐOẠN: phán đoán, nhận định, đánh giá), 不断 (BẤT ĐOẠN: không ngừng, liên tục, liên miên), 诊断 (CHẨN ĐOẠN: chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật), 断定 (ĐOẠN ĐỊNH: kết luận, khẳng định chắc chắn, phán đoán xác đáng).
Tập viết
Dùng trong câu
地质学家根据岩心微量元素同位素测年数据,无可置疑地断定了该古地质构造形成于数亿年前的古生代。
Các nhà địa chất học căn cứ vào số liệu đo tuổi đồng vị nguyên tố vi lượng của mẫu lõi khoan đất đá đã kết luận khẳng định chắc chắn không còn nghi ngờ gì rằng cấu trúc địa chất cổ này được hình thành từ Đại Cổ sinh cách đây hàng trăm triệu năm.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 断定
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “断定” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 断 (U+65AD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đứt, gãy; cắt đứt, gián đoạn; kiên quyết. [Giản thể: 断 ⇄ Phồn thể: 斷 · 米 (Bộ MỄ) (11 nét) · Pinyin: duàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đứt, gãy; cắt đứt, gián đoạn; kiên quyết. Chữ ĐOẠN (断, phồn thể: 斷): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 判断 (PHÁN ĐOẠN: phán đoán, nhận định, đánh giá), 不断 (BẤT ĐOẠN: không ngừng, liên tục, liên miên), 诊断 (CHẨN ĐOẠN: chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật), 断定 (ĐOẠN ĐỊNH: kết luận, khẳng định chắc chắn, phán đoán xác đáng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 判斷 PHÁN ĐOẠN (phán đoán, nhận định, đánh giá); 不斷 BẤT ĐOẠN (không ngừng, liên tục, liên miên); 診斷 CHẨN ĐOẠN (chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật); 斷定 ĐOẠN ĐỊNH (kết luận, khẳng định chắc chắn, phán đoán xác đáng); 斷斷續續 ĐOẠN ĐOẠN TỤC TỤC (ngắt quãng, ngập ngừng, chập chờn đứt đoạn); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 斷 (ĐOẠN): đứt, gãy; cắt đứt, gián đoạn; kiên quyết. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (判斷 PHÁN ĐOẠN (phán đoán, nhận định, đánh giá); 不斷 BẤT ĐOẠN (không ngừng, liên tục, liên miên); 診斷 CHẨN ĐOẠN (chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật); 斷定 ĐOẠN ĐỊNH (kết luận, khẳng định chắc chắn, phán đoán xác đáng); 斷斷續續 ĐOẠN ĐOẠN TỤC TỤC (ngắt quãng, ngập ngừng, chập chờn đứt đoạn); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đoạn (斷): đứt, gãy; cắt đứt, gián đoạn; kiên quyết.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 斷 (âm đọc ĐOẠN): đứt, gãy; cắt đứt, gián đoạn; kiên quyết. Từ vựng thường đàm: 判斷 PHÁN ĐOẠN (phán đoán, nhận định, đánh giá); 不斷 BẤT ĐOẠN (không ngừng, liên tục, liên miên); 診斷 CHẨN ĐOẠN (chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật); 斷定 ĐOẠN ĐỊNH (kết luận, khẳng định chắc chắn, phán đoán xác đáng); 斷斷續續 ĐOẠN ĐOẠN TỤC TỤC (ngắt quãng, ngập ngừng, chập chờn đứt đoạn); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 斷 (âm chuẩn ĐOẠN): đứt, gãy; cắt đứt, gián đoạn; kiên quyết.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐOẠN (斷): đứt, gãy; cắt đứt, gián đoạn; kiên quyết; từ ghép thông dụng: 判斷 PHÁN ĐOẠN (phán đoán, nhận định, đánh giá); 不斷 BẤT ĐOẠN (không ngừng, liên tục, liên miên); 診斷 CHẨN ĐOẠN (chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật); 斷定 ĐOẠN ĐỊNH (kết luận, khẳng định chắc chắn, phán đoán xác đáng); 斷斷續續 ĐOẠN ĐOẠN TỤC TỤC (ngắt quãng, ngập ngừng, chập chờn đứt đoạn); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 斷 [U+65AD · ĐOẠN · duàn]: đứt, gãy; cắt đứt, gián đoạn; kiên quyết.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “断定”