Tiếng Anh: material, stuff, feed, to expect, to anticipate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “料”
Chữ LIỆU (料): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 材料 (TÀI LIỆU: tài liệu, vật liệu), 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 饮料 (ẨM LIỆU: đồ uống, nước giải khát), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 料 (LIỆU: xem xét, phỏng đoán, nguyên liệu), thuộc bộ 斗 (ĐẨU). Gặp lại trong: 材料 (TÀI LIỆU), 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI), 饮料 (ẨM LIỆU). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

nguyên liệu, vật liệu; thức ăn gia súc; dự liệu, đoán trước
Phồn thể: 料
Hán Việt: LIỆU
Tiếng Anh: material, stuff, feed, to expect, to anticipate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “料”
Chữ LIỆU (料): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 材料 (TÀI LIỆU: tài liệu, vật liệu), 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 饮料 (ẨM LIỆU: đồ uống, nước giải khát), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô).
Tập viết
Dùng trong câu
这套高档家具选用的都是优质木料,难怪价格这么昂贵。
Bộ nội thất cao cấp này đều chọn dùng vật liệu gỗ chất lượng cao, bảo sao giá cả đắt đỏ như vậy.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 料
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “料” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 料 (U+6599) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xem xét, phỏng đoán; nguyên liệu, thành phần. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 料 · 米 (Bộ MỄ) (10 nét) · Pinyin: liào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xem xét, phỏng đoán; nguyên liệu, thành phần. Chữ LIỆU (料): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 材料 (TÀI LIỆU: tài liệu, vật liệu), 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 饮料 (ẨM LIỆU: đồ uống, nước giải khát), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 材料 TÀI LIỆU (tài liệu, vật liệu); 塑料袋 TỐ LIỆU ĐẠI (túi ni-lông, túi nhựa); 飲料 ẨM LIỆU (đồ uống, nước giải khát); 原料 NGUYÊN LIỆU (nguyên liệu, vật liệu thô); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 不料 BẤT LIỆU (chẳng ngờ, nào ngờ, không dè).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LIỆU: xem xét, phỏng đoán; nguyên liệu, thành phần; thường gặp trong ngữ cảnh: 材料 TÀI LIỆU (tài liệu, vật liệu); 塑料袋 TỐ LIỆU ĐẠI (túi ni-lông, túi nhựa); 飲料 ẨM LIỆU (đồ uống, nước giải khát); 原料 NGUYÊN LIỆU (nguyên liệu, vật liệu thô); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 不料 BẤT LIỆU (chẳng ngờ, nào ngờ, không dè).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 料 (LIỆU): xem xét, phỏng đoán; nguyên liệu, thành phần. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (材料 TÀI LIỆU (tài liệu, vật liệu); 塑料袋 TỐ LIỆU ĐẠI (túi ni-lông, túi nhựa); 飲料 ẨM LIỆU (đồ uống, nước giải khát); 原料 NGUYÊN LIỆU (nguyên liệu, vật liệu thô); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 不料 BẤT LIỆU (chẳng ngờ, nào ngờ, không dè)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Liệu (料): xem xét, phỏng đoán; nguyên liệu, thành phần.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 料 (âm đọc LIỆU): xem xét, phỏng đoán; nguyên liệu, thành phần. Từ vựng thường đàm: 材料 TÀI LIỆU (tài liệu, vật liệu); 塑料袋 TỐ LIỆU ĐẠI (túi ni-lông, túi nhựa); 飲料 ẨM LIỆU (đồ uống, nước giải khát); 原料 NGUYÊN LIỆU (nguyên liệu, vật liệu thô); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 不料 BẤT LIỆU (chẳng ngờ, nào ngờ, không dè).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 料 (âm chuẩn LIỆU): xem xét, phỏng đoán; nguyên liệu, thành phần.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LIỆU (料): xem xét, phỏng đoán; nguyên liệu, thành phần; từ ghép thông dụng: 材料 TÀI LIỆU (tài liệu, vật liệu); 塑料袋 TỐ LIỆU ĐẠI (túi ni-lông, túi nhựa); 飲料 ẨM LIỆU (đồ uống, nước giải khát); 原料 NGUYÊN LIỆU (nguyên liệu, vật liệu thô); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 不料 BẤT LIỆU (chẳng ngờ, nào ngờ, không dè).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 料 [U+6599 · LIỆU · liào]: xem xét, phỏng đoán; nguyên liệu, thành phần.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “料”