Tiếng Anh: mottled, striped, freckle; tail, extremity; end, stern; 6th lunar mansion, determinative star μ¹ Scorpii (Xamidimura); forest, grove; surname; pigeon, dove; Columba species (various)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “斑尾林鸽”
Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “斑尾林鸽”
💡 斑尾林鸽 [BAN VĨ LÂM CÁP] gồm 斑 (BAN) + 尾 (VĨ) + 林 (LÂM) + 鸽 (CÁP) → nghĩa tiếng Việt: "斑 (BAN): đốm, sọc, tàn nhang". 🦊
Phát âm "斑尾林鸽": 斑 bān (thanh 1 (55)) → 尾 wěi (thanh 3 (214)) → 林 lín (thanh 2 (35)) → 鸽 gē (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

斑 (BAN): đốm, sọc, tàn nhang; 尾 (VĨ):; 林 (LÂM): Rừng cây, hai cây đứng cạnh nhau thành bóng râm râm mát.; 鸽 (CÁP): chim bồ câu, chim bồ câu
Phồn thể: 斑尾林鴿
Hán Việt: BAN VĨ LÂM CÁP
Tiếng Anh: mottled, striped, freckle; tail, extremity; end, stern; 6th lunar mansion, determinative star μ¹ Scorpii (Xamidimura); forest, grove; surname; pigeon, dove; Columba species (various)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “斑尾林鸽”
Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “斑尾林鸽”
Dùng trong câu
斑尾林鸽(相关词:斑纹)
Cụm từ “斑尾林鸽” (BAN VĨ LÂM CÁP) — 斑 (BAN): đốm, sọc, tàn nhang; 尾 (VĨ): ; 林 (LÂM): Rừng cây, hai cây đứng cạnh nhau thành bóng râm râm mát.; 鸽 (CÁP): chim bồ câu, chim bồ câu; từ liên hệ: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 斑尾林鸽
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Từ “斑尾林鸽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 斑 (U+6591) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đốm, sọc, tàn nhang. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 斑 · 王 (Bộ NGỌC/VƯƠNG) (12 nét) · Pinyin: bān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đốm, sọc, tàn nhang. Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 斑紋 BAN VĂN (vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BAN: đốm, sọc, tàn nhang; thường gặp trong ngữ cảnh: 斑紋 BAN VĂN (vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 斑 (BAN): đốm, sọc, tàn nhang. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (斑紋 BAN VĂN (vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ban (斑): đốm, sọc, tàn nhang.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 斑 (âm đọc BAN): đốm, sọc, tàn nhang. Từ vựng thường đàm: 斑紋 BAN VĂN (vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 斑 (âm chuẩn BAN): đốm, sọc, tàn nhang.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BAN (斑): đốm, sọc, tàn nhang; từ ghép thông dụng: 斑紋 BAN VĂN (vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 斑 [U+6591 · BAN · bān]: đốm, sọc, tàn nhang.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “斑尾林鸽”