Tiếng Anh: personal integrity, moral conduct
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “操守”
Chữ THAO (操): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 操场 (THAO TRƯỜNG: sân vận động, sân thể dục, sân trường), 操心 (THAO TÂM: bận tâm, lo lắng, nhọc lòng), 操劳 (THAO LAO: vất vả lo toan, chịu thương chịu khó), 操练 (THAO LUYỆN: thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 操守 [THAO THỦ] gồm 操 (THAO) + 守 (THỦ) → nghĩa tiếng Việt: "phẩm giá đạo đức". 🦊
Phát âm "操守" [cāoshǒu — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

phẩm giá đạo đức
Phồn thể: 操守
Hán Việt: THAO THỦ
Tiếng Anh: personal integrity, moral conduct
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “操守”
Chữ THAO (操): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 操场 (THAO TRƯỜNG: sân vận động, sân thể dục, sân trường), 操心 (THAO TÂM: bận tâm, lo lắng, nhọc lòng), 操劳 (THAO LAO: vất vả lo toan, chịu thương chịu khó), 操练 (THAO LUYỆN: thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “操守” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 操 (U+64CD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiến hành, điều hành, kiểm soát, quản lý. Chữ THAO (操): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 操场 (THAO TRƯỜNG: sân vận động, sân thể dục, sân trường), 操心 (THAO TÂM: bận tâm, lo lắng, nhọc lòng), 操劳 (THAO LAO: vất vả lo toan, chịu thương chịu khó), 操练 (THAO LUYỆN: thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 操場 THAO TRƯỜNG (sân vận động, sân thể dục, sân trường); 操心 THAO TÂM (bận tâm, lo lắng, nhọc lòng); 操勞 THAO LAO (vất vả lo toan, chịu thương chịu khó); 操練 THAO LUYỆN (thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự); 操縱 THAO TUNG (thao túng, điều khiển, giật dây); 操作 THAO TÁC (thao tác, vận hành, thực hiện).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THAO: tiến hành, điều hành, kiểm soát, quản lý; thường gặp trong ngữ cảnh: 操場 THAO TRƯỜNG (sân vận động, sân thể dục, sân trường); 操心 THAO TÂM (bận tâm, lo lắng, nhọc lòng); 操勞 THAO LAO (vất vả lo toan, chịu thương chịu khó); 操練 THAO LUYỆN (thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự); 操縱 THAO TUNG (thao túng, điều khiển, giật dây); 操作 THAO TÁC (thao tác, vận hành, thực hiện).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 操 (THAO): tiến hành, điều hành, kiểm soát, quản lý. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (操場 THAO TRƯỜNG (sân vận động, sân thể dục, sân trường); 操心 THAO TÂM (bận tâm, lo lắng, nhọc lòng); 操勞 THAO LAO (vất vả lo toan, chịu thương chịu khó); 操練 THAO LUYỆN (thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự); 操縱 THAO TUNG (thao túng, điều khiển, giật dây); 操作 THAO TÁC (thao tác, vận hành, thực hiện)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thao (操): tiến hành, điều hành, kiểm soát, quản lý.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 操 (âm đọc THAO): tiến hành, điều hành, kiểm soát, quản lý. Từ vựng thường đàm: 操場 THAO TRƯỜNG (sân vận động, sân thể dục, sân trường); 操心 THAO TÂM (bận tâm, lo lắng, nhọc lòng); 操勞 THAO LAO (vất vả lo toan, chịu thương chịu khó); 操練 THAO LUYỆN (thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự); 操縱 THAO TUNG (thao túng, điều khiển, giật dây); 操作 THAO TÁC (thao tác, vận hành, thực hiện).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 操 (âm chuẩn THAO): tiến hành, điều hành, kiểm soát, quản lý.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 操 [U+64CD · THAO · cāoshǒu]: tiến hành, điều hành, kiểm soát, quản lý.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “操守”