Tiếng Anh: to evacuate, to withdraw from, evacuation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “撤离”
Chữ TRIỆT (撤): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 月 (NGUYỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撤退 (TRIỆT THOÁI: rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 撤离 [TRIỆT LY] gồm 撤 (TRIỆT) + 离 (LY) → nghĩa tiếng Việt: "rút lui, sơ tán, rút khỏi vùng nguy hiểm". 🦊
Phát âm "撤离" [chèlí — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

rút lui, sơ tán, rút khỏi vùng nguy hiểm
Phồn thể: 撤離
Hán Việt: TRIỆT LY
Tiếng Anh: to evacuate, to withdraw from, evacuation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “撤离”
Chữ TRIỆT (撤): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 月 (NGUYỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撤退 (TRIỆT THOÁI: rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Tập viết
Dùng trong câu
在特大自然灾害来临前,国家应急指挥部迅速组织危险地带群众安全有序撤离并妥善安置。
Trước khi thiên tai đặc biệt lớn ập tới, Ban Chỉ huy Ứng phó Khẩn cấp Quốc gia đã nhanh chóng tổ chức cho bà con nhân dân tại các khu vực nguy hiểm sơ tán rút lui an toàn có trật tự và bố trí ăn ở thỏa đáng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 撤离
Sức sống mãnh liệt, kiên cường của cỏ cây và vạn vật qua bốn mùa.
Âm Hán Việt: LY LY NGUYÊN THƯỢNG THẢO, NHẤT TUẾ NHẤT KHÔ VINH. DÃ HỎA THIÊU BẤT TẬN, XUÂN PHONG XUY HỰU SINH.
“Xanh rờn cỏ trên thảo nguyên, mỗi năm một lần héo úa rồi lại tốt tươi. Lửa đồng đốt không hết, gió xuân thổi tới lại đâm chồi nảy lộc.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Từ “撤离” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 撤 (U+64A4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bỏ qua; di dời; rút tiền. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 撤 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (15 nét) · Pinyin: chèlí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bỏ qua; di dời; rút tiền. Chữ TRIỆT (撤): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 月 (NGUYỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撤退 (TRIỆT THOÁI: rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 撤銷 TRIỆT TIÊU (bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRIỆT: bỏ qua; di dời; rút tiền; thường gặp trong ngữ cảnh: 撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 撤銷 TRIỆT TIÊU (bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 撤 (TRIỆT): bỏ qua; di dời; rút tiền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 撤銷 TRIỆT TIÊU (bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Triệt (撤): bỏ qua; di dời; rút tiền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 撤 (âm đọc TRIỆT): bỏ qua; di dời; rút tiền. Từ vựng thường đàm: 撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 撤銷 TRIỆT TIÊU (bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 撤 (âm chuẩn TRIỆT): bỏ qua; di dời; rút tiền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRIỆT (撤): bỏ qua; di dời; rút tiền; từ ghép thông dụng: 撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 撤銷 TRIỆT TIÊU (bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 撤 [U+64A4 · TRIỆT · chèlí]: bỏ qua; di dời; rút tiền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “撤离”